Giáo trình Tiếng Hàn sơ cấp. - Page 4 - Vietnamese Students' Association in Korea - VSAK™





















Welcome to VSAK™
Go Back   Vietnamese Students' Association in Korea - VSAK™ > Tiêu Điểm > Câu lạc bộ chuyên môn > Tiếng Hàn > Văn học-Tài liệu tham khảo
Sự Kiện Quan Trọng

Click vào banner bên dưới để biết thêm chi tiết

ĐẠI HỘI THỂ THAO VSAK LẦN 3

Đăng Ký Lưu Học Sinh Trực Tuyến




Reply
 
Thread Tools Display Modes
  #31  
Cũ 17-08-2008, 04:03 PM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 662 / 1061
Magic: 1027 / 8403
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,083
Thanks: 636
Thanked 2,139 Times in 998 Posts
Rep Power: 220
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

Bài 6. 한국까지 얼마나 걸려요?

I - Bài đọc
Click the image to open in full size.
6월 22일부터 여름방학이에요.
안나는 방학계획을 만들어요.
안나는 한국에 관심이 많아요.
그래서 이번 방학에 한국을 여행하고 싶어요.
안나는 6월 27일에 한국에 갈 거예요.
6월 27일부터 7월 10일까지 한국에 있을
거예요.
한국에서 안나는 친구들하고 제주도에
갈 거예요.
제주도는 아주 아름다워요.
한라산을 등산할 거예요.
그리고 바다에서 수영도 할 거예요.
7월 15일부터 안나는 컴퓨터를 공부할
거예요.
그리고 8월 16일에 워싱턴에 갈 거예요.
자동차로 가고 싶어요. 그러나 L.A.에서
워싱턴까지 아주 멀어요.
그래서 비행기로 갈 거예요.
8월 24일쯤 L.A.에 돌아올 거예요.
9월 20일에 새 학기를 시작해요.
그동안 한국어를 열심히 배울 거예요.

Click vào link sau để nghe bài đọc
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...6/r_button.swf

II - Ngữ Pháp

1. Đuôi từ '-(으)ㄹ 거예요' : sẽ, chắc là

Đuôi từ này được dùng với chủ ngữ ngôi thứ nhất hoặc ngôi thứ 2 để diễn tả một hành động trong tương lai.

(1) Dùng -ㄹ 거예요 nếu gốc động từ không có patchim.

안나씨, 내일 뭐 할 거예요? Anna, bạn sẽ làm gì vào ngày mai?

저는 내일 이사를 할 거예요. Ngày mai tôi sẽ chuyển nhà.


(2) Dùng -을 거예요 nếu gốc động từ có patchim.

지금 점심 먹을 거예요? Bây giờ bạn sẽ ăn trưa à?

아니오, 30분 후에 먹을 거예요. không, tôi sẽ ăn sau 30 phút nữa.


Nếu chủ ngữ là đại từ ngôi thứ 3 thì đuôi từ này thể hiện nghĩa tiên đoán 1 việc có thể sẽ xảy ra.

2. Trợ từ '-까지' : đến tận

Trợ từ '-까지' gắn vào sau danh từ nơi chốn hoặc thời gian để chỉ đích đến hoặc điểm thời gian của hành động.

어디까지 가세요? Anh đi đến đâu?

시청까지 가요. Tôi đi đến toà thị chính.

아홉시까지 오세요. Hãy đến đây lúc 9h nhé (tối đa 9h là phải có mặt).

3. Trợ từ '-부터' : từ (khi, dùng cho thời gian), từ một việc nào đó trước

Trợ từ '-부터' dùng để chỉ điểm thời gian bắt đầu một hành động, hoặc để chỉ một sự việc được bắt đầu trước.
Để chỉ nơi chốn xuất phát người ta dùng trợ từ '-에서'.


9시부터 12시까지 한국어를 공부해요. Tôi học tiếng Hàn từ 9h đến 12h.

몇 시부터 수업을 시작해요? Lớp học bắt đầu từ lúc mấy giờ?

이것부터 하세요. Hãy làm (từ ) cái này trước.

여기부터 읽으세요. Hãy đọc từ đây.

4. Trợ từ '-에서' : từ, ở tại

Trợ từ '-에서' được gắn vào sau một danh từ chỉ nơi chốn để chỉ nơi xuất phát của một chuyển động.


안나는 호주에서 왔어요. Anna đến từ nước Úc.

LA에서 New York 까지 멀어요? Từ LA đến New York có xa không?


Chúng ta đã từng học về trợ từ '-에서' này, với ý nghĩa “ở tại” là dùng để chỉ ra nơi diễn rra một hành động, một sự việc nào đó. Thử xem ví dụ

서강 대학교에서 공부해요. Tôi học tại trường Đại học Sogang.

한국식당에서 한국 음식을 먹어요. Tôi ăn thức ăn Hàn tại quán ăn Hàn Quốc.

5. Lối nói ngang hàng

Chúng ta đã học hình thức kết thúc câu tôn kính, lịch sự ở những bài trước. Hôm nay chúng ta sẽ học lối nói ngang hàng (반말) để sử dụng khi nói chuyện giữa những người bạn thân thiết thật sự, nói với trẻ con và với người trong giao tiếp mà chúng ta không tôn trọng.
Có nhiều cách biểu hiện lối nói ngang hàng

5.1. Cách đơn giản nhất là lược bỏ 요 trong đuôi từ '-아/어/여요'  '-아/어/여'.

어디 가요? ----> 어디 가? ?

학교에 가요. ----> 학교에 가. I'm going to home.

빨리 가(세)요 ----> 빨리 가 ! Go quickly!

갑시다!---->가 !
Let's go.


Cả 4 câu trên đều cùng một hình kết thúc câu nhưng ý nghĩa của nó sẽ khác đi qua ngữ điệu.

Nếu vị ngữ có cấu trúc 'Danh từ + -이다', thì ta sẽ sử dụng đuôi '-야'.


이름이 뭐예요? ----> 이름이 뭐야?

저게 사탕입니까? ----> 저게 사탕이야?


5.2. Có 2 hình thức đuôi kết thúc câu có thể được sử dụng cho câu nghi vấn '-니' và '아/어/여'.

어디 가? ----> 어디 가니?

밥 먹었어? ----> 밥 먹었니?

언제 갈 거예요? ----> 언제 갈 거니?


5.3. Trong dạng câu đề nghị, người ta thường sử dụng đuôi '-자' hơn là đuôi '아/어/여'.

수영하러 가자 ! Mình đi bơi đi.

이따가 12시쯤에 만나자 ! Lát nữa chúng ta gặp nhau vào khoảng 12 giờ nhé.

오늘 저녁에 만나자 ! Tối nay gặp nhau nhé.

술 한 잔 하러 가자 ! Đi nhậu đi.


5.4. Dạng mệnh lệnh thường dùng đuôi ' 아/어/여라' . Tuy nhiên, nó được sử dụng hạn chế, thường là dùng với ngữ điệu ra lệnh nhưng có ý thách thức. Thường được dùng giữa những người bạn rất thân.

조용히 해라 ->조용히 해 ! Im lặng !

나가라 -> 나가 ! Đi ra!

빨리 와라 -> 빨리 와 ! Đến đây ngay !

나한테 던져라 -> 나한테 던져 ! Ném nó cho tôi !


6. Bất quy tắc '-ㄷ'

Phụ âm kết thúc '-ㄷ' trong một gốc động từ, tính từ sẽ đổi thành '-ㄹ' khi âm chứa nó đứng trước 1 nguyên âm, nhưng vẫn giữ nguyên dạng '-ㄷ' khi sau âm chứa nó là phụ âm.

듣다(nghe): 듣 + 어요 ---> 들어요.

묻다(hỏi): 묻 + 어 보다 ---> 물어 보다.

걷다(đi bộ): 걷 + 었어요 ---> 걸었어요.


저는 지금 음악을 들어요. Tôi đang nghe nhạc

잘 모르면 저한테 물어 보세요. Nếu bạn không biết rõ thì cứ hỏi tôi nhé.

어제는 많이 걸었어요. Hôm qua tôi đã đi bộ rất nhiều.

저한테 묻지 마세요.! Đừng hỏi tôi.


Nhưng có một số từ không theo quy tắc này, ví dụ '닫다' (đóng (cửa)), '받다' (nhận) '믿다' (tin tưởng).

문을 닫아 주세요. Làm ơn đóng dùm tôi cái cửa.

어제 친구한테서 편지를 받았어요. Tôi đã nhận thư của bạn tôi.

7. Bất quy tắc '-ㅂ'

Một vài động từ có gốc kết thúc bằng phụ âm '-ㅂ' thuộc dạng bất quy tắc này. Khi gốc động từ, tính từ kết thúc bằng '-ㅂ' và theo sau nó là một nguyên âm thì ta lược bỏ '-ㅂ' đi, thêm '우' vào gốc động từ đó. Khi kết hợp gốc động từ đã được biến đổi như trên với đuôi ‘아/어/여’ , ‘아/어/여서’ hoặc ' 아/어/여요' ta luôn kết hợp theo trường hợp ‘-어’ , ‘어서’ , '어요' ngoại trừ một số động từ như '돕다' và '곱다'.
Khi gốc động từ có '-ㅂ' mà theo sau nó là một phụ âm thì giữ nguyên không biến đổi.

즐겁다 (vui) 즐거우 + 어요 -> 즐거우어요 -> 즐거워요
(dạng rút gọn)

반갑다 (vui vẻ) 반가우 + 어요 -> 반가우어요 -> 반가워요.

춥다 (lạnh) 추우 + 었어요 -> 추우었어요 -> 추웠어요.

어렵다 (khó) 어려우 + ㄹ거예요 -> 어려울 거예요.

덥다 (nóng) 더우 + 어 보여요 -> 더우어 보여요 -> 더워 보여요.

돕다 (giúp đỡ) 도우 + 아요 -> 도우아요 -> 도와요.

곱다 (đẹp, tốt, mịn, ân cần) 고우 + 아요 -> 고우아요 -> 고와요.

III - Từ Vựng

1. Xưng hô trong gia đình

아버지 ba
아빠 ba
어머니 mẹ
엄마 mẹ
형 anh trai (nam gọi)
오빠 anh trai (nữ gọi)
누나 chị gái (nam gọi)
언니 chị gái (nữ gọi)
동생 em (gọi chung)
여동생 em gái
남동생 em trai
할아버지 ông nội
할머니 bà nội
고모 cô
고모부 dượng (chồng của cô)
이모 : dì
이모부 dượng (chồng dì)
작은아버지 : chú (em trai ba)
작은어머니 : thím (vợ của em trai ba)
큰아버지 : Bác (anh trai ba)
큰어머니 : bác gái (vợ anh trai ba)

2. Thời gian

그제(그저께) : ngày hôm kia
어제 : hôm qua
오늘 : hôm nay
내일 : ngày mai
모레 : ngày mốt
주 : tuần
이번 주 : tuần này
지난 주 : tuần trước
다음 주 : tuần tới
주말 : cuối tuần
달/월 : tháng
이번 달 tháng này
지난 달 : tháng trước
다음 달 : tháng tới
월말 : cuối tháng
년/해 : năm
올해 : năm nay
작년 : năm ngoái, năm rồi, năm trước
내년 : năm sau, năm tới
연말 : cuối năm
시간 : thời gian
한 시간 : một tiếng đồng hồ

3. Tính từ

멀다 : xa -> 멀어요

가깝다 : gần (bất quy tắc '-ㅂ')
가깝(다) + -어요 -> 가까우 + -어요 -> 가까워요
(lược bỏ '-ㅂ' và thêm 'ㅜ')

어렵다 : khó khăn (bất quy tắc '-ㅂ' )
어렵(다) + -어요 -> 어려우 + -어요 -> 어려워요
(lược bỏ '-ㅂ' và thêm 'ㅜ')

쉽다 : dễ dàng
쉽(다) + -어요 -> 쉬우 + -어요 -> 쉬워요
(lược bỏ '-ㅂ' và thêm 'ㅜ')

아름답다 : đẹp
아름답(다) + -어요 -> 아름다우 + -어요 -> 아름다워요
(lược bỏ '-ㅂ' và thêm 'ㅜ')

4. Động từ

모이다 : tập trung lại với nhau, tụ tập
필요하다 : cần
걸리다 : tốn (thời gian)
비행기로 몇 시간쯤 결려요? Đi bằng máy bay mất bao lâu?
여행을 하다(=여행하다) : đi du lịch
등산을 하다(=등산하다) : leo núi
수영을 하다(=수영하다) : bơi

5. Danh từ

준비물 : những vật cần chuẩn bị để mang theo
지도 : bản đồ
카메라 : máy ảnh/ máy quay phim
망원경 : ống nhòm
방학 : kỳ nhỉ
계획 : kế hoạch, lịch
바다 : biển
컴퓨터 : máy vi tính
학기 : học kỳ

6. Phương tiện giao thông

비행기 : máy bay
기차 : tàu hoả
자동차 : xe hơi
택시 : xe taxi
지하철 : tàu điện ngầm
배 : tàu biển

7. Tên thành phố

뉴욕 : New York
워싱턴 : Washington
로스 엔젤레스 : Los Angeles
캔버라 : Canberra
서울 : Seoul
제주도 : Checju Island
부산 : Pusan

IV - Luyện nghe

Click vào link sau để luyện nghe
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...n06/l06_04.swf

*** Bài giảng được dịch và soạn theo giáo trình trường Đại học Sogang
Người soạn : Nguyễn Thị Kiều Hương
Mọi sao chép để sử dụng nơi khác xin ghi rõ nguồn và có sự đồng ý của người biên soạn. Chân thành cám ơn.

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
The Following 6 Users Say Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
banmaixanh_2304 (28-02-2009), hajime9x (09-02-2009), HappyVirus (29-03-2010), hoang_anh anh (02-12-2008), songngu86 (09-12-2008), wasabi (23-07-2009)
  #32  
Cũ 29-08-2008, 07:21 AM
miumiu92's Avatar
miumiu92 miumiu92 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Mẫu giáo

Level: 1 []
Life: 0 / 2
Magic: 1 / 15
Experience: 10%
 
Hiện đang miumiu92 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Messenger
Join Date: Aug 2008
Age: 17
Posts: 3
Thanks: 0
Thanked 1 Time in 1 Post
Rep Power: 0
miumiu92 is on a distinguished road
Default

Cảm ơn anh chị nhiều lắm , những cái này rất bổ ích cho những beginners như tụi em ^^.

 
 
 
 
 
Signature 
Love Korean Language !^^ Try to study them!





Reply With Quote
The Following User Says Thank You to miumiu92 For This Useful Post:
hoang_anh anh (29-08-2008)
  #33  
Cũ 01-12-2008, 11:46 PM
phuongbecks75's Avatar
phuongbecks75 phuongbecks75 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Mẫu giáo

Level: 1 []
Life: 0 / 21
Magic: 3 / 132
Experience: 86%
 
Hiện đang phuongbecks75 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Messenger
Join Date: Jun 2008
Location: Kyung Hee Seoul
Posts: 9
Thanks: 2
Thanked 3 Times in 1 Post
Rep Power: 0
phuongbecks75 is on a distinguished road
Default

chị ơi cái link nghe hỏng hết rồi ạ hay tại trang đó khó vào mà e vào mãi ko đc để nghe

 
 
 
 
 
Reply With Quote
  #34  
Cũ 02-12-2008, 12:19 AM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 662 / 1061
Magic: 1027 / 8403
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,083
Thanks: 636
Thanked 2,139 Times in 998 Posts
Rep Power: 220
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

Link nghe chị vẫn vào được tốt mà em. Em thử lại xem sao nhé.

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
  #35  
Cũ 28-02-2009, 09:44 AM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 662 / 1061
Magic: 1027 / 8403
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,083
Thanks: 636
Thanked 2,139 Times in 998 Posts
Rep Power: 220
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

Bài tập các bài 4,5,6
Các bạn vào link này : http://ngoaingu.online.googlepages.c...apsocap456.rar
để down bài tập về làm rồi gửi về địa chỉ email : but.chii@yahoo.com hoặc ngoaingu.online@gmail.com
password để mở file nén là : ngoaingu.online
Chúc các bạn học tốt!

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
The Following 3 Users Say Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
banmaixanh_2304 (28-02-2009), HappyVirus (24-03-2010), wasabi (23-07-2009)
  #36  
Cũ 28-02-2009, 09:46 AM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 662 / 1061
Magic: 1027 / 8403
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,083
Thanks: 636
Thanked 2,139 Times in 998 Posts
Rep Power: 220
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

Bài 7. 영화 보러 갑시다
I - Bài đọc
Click the image to open in full size.

안나:
저는 안나예요.
지금 집에 없어요. 메모를 남기세요.

앤디:
안나씨, 저 앤디예요.
미안해요. 제가 오늘 약속을 못 지켜요.
갑자기 회사에서 연락이 왔어요.
오후 5시부터 회의가 있어요.
그 회의는 아주 중요해요.
그래서 6시까지 극장에 못 가요.
안나씨, 내일은 어때요? 내일은 토요일이예요.
그러니까 우리 12시에 만납시다.
같이 점심을 먹어요.
그리고 영화를 보러 갑시다.
제가 점심을 살께요.
안나씨, 한국식당 '아리랑'을 알아요?
'아리랑'은 시청 건너편에 있어요.
저는 지금 사무실에 있어요.
그럼 안나씨, 잘있어요.

http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...7_r_button.swf

II - Ngữ pháp

1. Đuôi từ kết thúc câu ' -(으)ㄹ까요?'

- Đuôi từ '-(으)ㄹ까요?' được sử dụng để điễn tả ý câu hỏi ý kiến người khác, về hành động sẽ thực hiện. Trong trường hợp này, chủ ngữ trong câu luôn luôn là ngôi thứ nhất số ít hoặc số nhiều.

Ví dụ :
우리 거기에서 만날까요? Chúng ta gặp nhau ở đó nhé?

무엇을 할까요? Tôi sẽ làm gì đây?

늦었으니까 비행기로 갈까요? Vì chúng ta trễ rồi nên chúng ta sẽ đi bằng máy bay nhé?

- Khi được dùng với tính từ hoặc với '있다(có, [theo nghĩa tồn tại])' hoặc '이다(là)', thì chủ ngữ trong câu là ngôi thứ 3, lúc này nó diễn tả một thắc mắc, hoài nghi về 1 việc nào đó.

Ví dụ:
한국어가 가 재미있을까요? Tiếng Hàn có thú vị không nhỉ?

이게 더 나을까요? Cái này có khá hơn không nhỉ?

도서관이 저기에 있을까요? Đằng kia có cái thư viện nào không nhỉ?
(Nghĩa là "Bạn nghĩ đằng kia có cái thư viện nào không?")


2. Đuôi từ kết thúc câu dạng đề nghị lịch sự '-(으)ㅂ시다' :

Đuôi từ này dùng để nói khi đề nghị ai cùng làm 1 việc nào đó với mình. Đuôi từ này không dùng được với '이다' và tính từ.

Ví dụ :

빨리 갑시다. Chúng ta đi nhanh lên nào.

한국어를 공부합시다. Chúng ta cùng học tiếng Hàn nhé.

여기에 있읍시다. Hãy cùng ở đây đi.

기차로 갑시다. Mình đi bằng tàu hỏa đi.

이번 주말에 만납시다. Cuối tuần này gặp nhau nha.


'- 읍시다.' được dùng sau gốc động từ có patchim ở âm kết thúc.

먹(다) + -읍시다 --> 먹읍시다.


'- ㅂ시다.' được dùng sau gốc động từ không có patchim ở âm kết thúc.

가(다) + ㅂ 시다 --> 갑시다.


Cách nói ngang hàng (반말) của đuôi từ này là '-자' hoặc '-아/어/여'.

Ví dụ :

빨리 가자. Đi nhanh nào.

한국어를 공부하자. Học tiếng Hàn chung nha.

여기에 있자. Bọn mình ở đây đi.

기차로 가자. Mình đi bằng tàu hỏa đi.

이번 주말에 만나자. Cuối tuần này gặp nhé.


3. Đuôi từ liên kết câu '-(으)러' : để....

Đuôi từ liên kết '-(으)러' được dùng với động từ '가다'(đi), '오다'(đến) hoặc những động từ di chuyển như '다니다' ở mệnh đề sau để diễn đạt ý " đi (đến đâu đó) để...." .

Ví dụ :
저는 어제 책을 사러 서점에 갔어요. Hôm qua, tôi đã đến hiệu sách để mua sách.

(저는) 공원에 운동하러 왔어요. Tôi ra công viên (để) tập thể dục.

수영하러 갈까요? Chúng ta đi bơi nhé?

탐이 놀러 올 거예요. Tom sẽ đến chơi.

- '-러' được dùng sau gốc động từ không có patchim hoặc patchim 'ㄹ'. Còn '-으러' được dùng với động từ có patchim ngoại trừ patchim 'ㄹ'.
Khi kết hợp với thì hoặc phủ định thì phải kết hợp với 가다 hoặc 오다, không các dạng thì và phủ định kết hợp với '-(으)러'.

Ví dụ :

안나씨는 책을 사러 갔어요 Anna đã đi mua quyển sách.

안나씨는 밥을 먹으러 가지 않았어요. Anna đã không đi ăn cơm.


4. Đuôi từ kết thúc câu '-(으)ㄹ게요' : Tôi sẽ --

Dạng này được dùng khi người nói thể hiện 1 kế hoạch hoặc một lời hứa nào đó. Nó được dùng với động từ hành động và 있다, không dùng với tính từ.

제가 할게요. Tôi sẽ làm.

거기에서 기다릴게요. Tôi sẽ chờ đàng kia.

내일 갈게요. Tôi sẽ đi vào ngày mai.

제가 도와 드릴게요. Tôi sẽ giúp bạn.

III - Từ vựng

1. Các diễn đạt khi nghe điện thoại

- 여보세요. Alô.
- 안나씨 있어요? Có Anna đó không ạ?
- 안나씨 좀 바꿔주세요. Làm ơn chuyển máy cho Anna giúp tôi?
- 잠깐만 기다리세요. Xin đợi một chút.
- 지금 안 계세요. Hiện giờ cô ấy(anh ấy) không có đây.
- 앤디가 전화했다고 전해 주세요. Xin chuyển lời giúp là có Andy gọi.

2. Trạng từ liên kết

그리고 và
그런데 nhưng
그러나 nhưng
하지만 nhưng/ tuy nhiên
그럼 vậy thì
그렇다면 nếu vậy
왜냐하면 bởi vì
그래서 vì thế mà

3. Các bữa ăn

아침(식사) ăn sáng
점심(식사) ăn trưa
저녁(식사) ăn tối
간식 ăn nhẹ giữa buổi
아침 드셨어요? Bạn ăn sáng chưa?
저녁 식사 먹읍시다.(sai)
저녁 식사 합시다.(đúng) Cùng ăn tối nhé.

IV - Luyện Nghe

Click vào đây để luyện nghe.
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...n07/l07_04.swf

***Bài giảng được soạn dịch theo giáo trình tiếng Hàn onl  ine của trường Đại học Sogang.
Người soạn : Nguyễn Thị Kiều Hương
Mọi sao chép hoặc sử dụng nơi khác xin ghi rõ nguồn và có sự cho phép của người soạn. Chân thành cám ơn.

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
The Following 4 Users Say Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
banmaixanh_2304 (28-02-2009), chip_bong (05-03-2009), hajime9x (13-06-2009), HappyVirus (24-03-2010)
  #37  
Cũ 05-03-2009, 03:22 PM
chip_bong's Avatar
chip_bong chip_bong vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Mẫu giáo

Level: 1 []
Life: 0 / 0
Magic: 0 / 0
Experience: 0%
 
Hiện đang chip_bong vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 0904457261
Messenger
Join Date: Feb 2009
Location: Hà Nội
Posts: 1
Thanks: 1
Thanked 0 Times in 0 Posts
Rep Power: 0
chip_bong is on a distinguished road
Default

Cảm ơn chị Meo, em mới tham gia diễn đàn này và rất thích giáo trình của chị, hi vọng với sự giúp đỡ của chị tụi em sẽ có thể học tiếng Hàn tiến bộ hơn. ^^!

 
 
 
 
 
Reply With Quote
  #38  
Cũ 05-07-2009, 03:38 PM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 662 / 1061
Magic: 1027 / 8403
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,083
Thanks: 636
Thanked 2,139 Times in 998 Posts
Rep Power: 220
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

Bài 8. 친구가 한국 요리를 배우고 싶어해요.


I. Đọc hiểu:
Click the image to open in full size.
안녕하세요? 여러분에게 제 친구들을
소개할께요.
앤디는 제 남자 친구예요. 미국 사람이에요.
지금 회사원이에요. 앤디는 취미가 요리예요.
생선 요리하고 스테이크 요리를 잘해요.
이제는 한국 요리를 배우고 싶어해요.
멜라니는 기숙사 친구예요. 뉴욕에서 왔어요.
지금 수학을 공부해요.
여러 나라 말을 할 줄 알아요.
프랑스어하고 독일어를 잘 해요.
요즘은 일본어를 배우고 싶어해요.
그리고 산체스는 한국학과 친구예요.
스페인 사람이에요. 운동을 아주 좋아해요.
농구하고 테니스를 잘 해요.
골프도 배우고 싶어해요.
모두가 좋은 친구들이에요.

Click vào link sau để nghe bài đọc.
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...8_r_button.swf

II. Ngữ pháp:

1. Cấu trúc câu “고 싶어하다” : muốn

* Cấu trúc này diễn tả ý muốn làm một việc gì đó (dùng cho ngôi thứ 3)
안나씨가 어디에 가고 싶어 해요? Anna muốn đi đâu?
안나씨는 집에 가고 싶어 해요. Anna muốn đi về nhà.
앤디씨가 무엇을 먹고 싶어 해요? Andy muốn ăn gì?
앤디씨는 불고기를 먹고 싶어 해요. Andy muốn ăn pulgogi.

* Thì của câu được chia ở cấu trúc “싶어 하다”, ví dụ như thì quá khứ ta chia “싶어 했어요”.
미나씨가 어디에 가고 싶어 했어요 ? Mina (đã) muốn đi đâu?
집에 가고 싶어 했어요 (Cô ấy đã) muốn đi về nhà.

* Thể phủ định của cấu trúc “싶어 하다” được chia: gắn thêm “ –지 않다” thành “싶어 하지 않아요”.

미나씨가 집에 가고 싶어 했어요 ? Mina (đã) có muốn đi về nhà không?
아니오, 집에 가고 싶어 하지 않았어요. Không, (cô ấy đã) không muốn đi về nhà.

2. Cấu trúc”-르 줄 알다/모르다 “: Một người biết (không biết), có (không có kĩ năng) làm một việc gì đó.

자동차 운전할 줄 알아요(아세요) ? Bạn biết lái xe không?
네, 운전할 줄 알아요. Vâng, tôi biết lái xe.
아니오, 운전할 줄 몰라요. Không, tôi không biết lái xe.
피아노를 칠 줄 알아요(아세요) ? Bạn biết chơi piano không?
네, 칠 줄 알아요. Vâng, tôi biết chơi piano.
아니오, 칠 줄 몰라요. Không, tôi không biết chơi piano.

* Thì được chia của câu được chia ở cấu trúc “알다/모르다”..
피아노를 칠 줄 알았어요. Tôi (đã) biết chơi piano.
(그런데 지금은 칠 줄 몰라요.) (Nhưng bây giờ, tôi không biết chơi nữa)
피아노를 칠 줄 몰랐어요. Tôi (đã) không biết chơi piano.
(그런데 지금은 칠 줄 알아요.). (Nhưng bây giờ tôi biết chơi piano).

3. Cấu trúc”아/어/여 주다(드리다) “

* Khi động từ “주다” và thể trang trọng của nó “드리다” được sử dụng trong cấu trúc '-아/어/여 주다(드리다)', nó thể hiện yêu cầu của người nói muốn người khác làm việc gì cho mìnhhoặc đề nghị của người nói muốnlàm việc gì đó cho người khác. '주다' được sử dụng khi nói với nguời có quan hệ xã hội ngang bằng hoặc nhỏ hơn. Muốn người khác làm việc gì cho mình.

주다 (반말) , 드리다 (존대말) : cho
저를 도와 주시겠어요 ? Anh sẽ giúp cho tôi chứ?
이것을 읽어 주세요. Đọc cái này cho tôi.
내가 도와 줄게. Tôi sẽ giúp cho.

* “드리다” được sử dụng khi người nói đưa ra yêu cầu hoặc đê nghị với người có quan hệ xã hôi cao hơn, hoặc trong trường hợp muốn thể hiện sự lịch sự trang trọng.

도와 드릴까요 ? Để tôi giúp anh/chị…được không ạ?
제가 도와 드리겠어요. Tôi sẽ giúp đỡ anh/chị ....
안나한테 읽어 드리세요. Hãy đọc cho Anna đi.

4. Động từ bất qui tắc”르”

* Đối với những động từ có gốc động từ kết thúc là “르” khi kết hợp với nguyên âm thì có cách chia như sau:
* Nếu nguyên âm ở liền trước “르” là “아” hoặc “오”, thì chữ “르” sẽ biến thành “라” đồng thời thêm phụ âm “ㄹ” vào làm pachim của chữ liền trước
모르다 ( không biết) --> 몰라요
빠르다 ( nhanh) --> 빨라요
다르다 ( khác) --> 달라요

저는 영어를 몰라요. Tôi không biết tiếng Anh.
비행기는 빨라요 Máy bay thì nhanh.
전화번호가 달라요. Số điện thoại thì khác.

* Nếu nguyên âm ở liền trước “르” là những nguyên âm khác ngoài “아” hoặc “오”, thì chữ “르” sẽ biến thành “러” đồng thời thêm phụ âm “ㄹ” vào làm pachim của chữ liền trước.
부르다( hát) --> 불러요.
기르다( nuôi) --> 길러요.
누르다( nhấn, ấn) --> 눌러요.

노래를 불러요. (Tôi) hát một bản nhạc.
저는 어렸을 때, 강아지를 길렀습니다. Hồi nhỏ tôi có nuôi một con chó con.
문을 열고 싶어요? (Anh) muốn mở cửa à?
그러면, 여기를 눌러 주세요. Nếu vậy, hãy nhấn vào đây.

III. Từ vựng:

Nghề Nghiệp

기자 Phóng viên
선생님 Giáo viên
컴퓨터 프로그래머 Chương trình vi tính
비서 Thư kí
디자이너 Nhà thiết kế
경찰관 Cảnh sát
회사원 Nhân viên văn phòng
은행원 Nhân viên ngân hàng
학생 Học sinh

Món Ăn Hàn Quốc

불고기 Bulgogi
갈비 Kalbi
떡 Bánh nếp
국수 Mí
김치 Kimchi
국 Canh
비빔밥 Cơm trộn

Ngôn Ngữ

한국어(한국말) Tiếng Hàn
프랑스어 Tiếng Pháp
독일어 Tiếng Đức
영어 Tiếng Anh
일어 Tiếng Nhật
스페인어 Tiếng Tây Ban Nha

IV. Luyện tập nghe:
Click vào link sau để luyện nghe.
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...8/l08_04a.html

***Bài giảng được soạn dịch theo giáo trình tiếng Hàn online của trường Đại học Sogang.
Người soạn : Nguyễn Thị Kiều Hương
Mọi sao chép hoặc sử dụng nơi khác xin ghi rõ nguồn và có sự cho phép của người soạn. Chân thành cám ơn.

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)






Last edited by MeoMeo; 05-07-2009 at 03:46 PM.
Reply With Quote
The Following User Says Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
HappyVirus (24-03-2010)
  #39  
Cũ 05-07-2009, 03:45 PM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 662 / 1061
Magic: 1027 / 8403
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,083
Thanks: 636
Thanked 2,139 Times in 998 Posts
Rep Power: 220
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

Hehe, haejin học chăm chỉ nhé. Các file bài tập chị có để link, em download về làm rồi post lên nha ^^

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
  #40  
Cũ 23-07-2009, 03:29 AM
caoying's Avatar
caoying caoying vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Mẫu giáo

Level: 1 []
Life: 0 / 2
Magic: 1 / 8
Experience: 10%
 
Hiện đang caoying vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Messenger
Join Date: Jul 2009
Age: 24
Posts: 3
Thanks: 0
Thanked 0 Times in 0 Posts
Rep Power: 0
caoying is on a distinguished road
Default

Đến đây đã hết chưa chị Meo ơi, chị post nữa đi cho chúng em học với.
Thay mặt mọi người em cảm ơn chị rât nhiều , cảm ơn chị đã bỏ công sức & tâm huyết để viết bài cho mọi người. Chúc chị luôn mạnh khỏe để có nhiều bài giảng hay và bổ ích hơn nữa.

 
 
 
 
 
Reply With Quote
Reply

Bookmarks


Currently Active Users Viewing This Thread: 1 (0 members and 1 guests)
 
Thread Tools
Display Modes

Posting Rules
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is On
Smilies are On
[IMG] code is On
HTML code is Off

Forum Jump

Similar Threads
Thread Thread Starter Forum Replies Last Post
Học tiếng Trung Quốc (学习汉语) ongpark Giáo dục Việt nam 46 07-07-2010 05:03 PM
Bán các loại CD , DVD giáo trình điện tử , software , game,Tại Hàn Quốc nam_hn83 Quảng cáo, rao vặt & mua bán 0 19-10-2008 03:52 PM
Đề án cải cách giáo dục Việt Nam hongchaulang Giáo dục Việt nam 11 31-07-2008 06:08 PM
Tiếng Việt hoang_anh anh Thơ văn 2 21-05-2008 12:01 PM
DỰ THẢO BÁO CÁO CỦA BCH TW HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM KHOÁ VI longnt Từ TW Hội SV và các tổ chức khác 0 05-09-2007 02:41 PM


Loading...
Vietnamese Students' Association in Korea - VSAK