![]() | | ![]() |
| |||||||
![]() |
Click vào banner bên dưới để biết thêm chi tiết ![]() ![]() |
![]() |
| | Thread Tools | Display Modes |
| |
| #1 | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| co em cung day ve may cai vi tri nay, nhung ma lam cau 2 co chi khac nhau, co Lee noi la phai dich nguoc( vd: cuon sach o tren cai TV thi khi lam cau phai la TV o tren cuon sach) con co trang thi keu cu lam nhu binh thuong theo nghia tieng viet the la sao chi meo . em roi wa |
| #2 |
| Mọi người click vào link sau để download bài tập về làm nhé. Làm xong nhớ post bài làm của các bạn lên đây nha. http://ngoaingu.online.googlepages.com/Baitapbai123.doc |
| #3 | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| hjx chị meo oy....máy tính của e ko cóa đánh korean đc....help me ........ |
| #4 | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
![]() hay ứa nhưng muk doc nhanh như ăn cướp ha` |
| #5 | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| cai web nghe hay nhung ma nhanh wa chi meo oy, con web nao nghe cham 1 chut hok up len di chi meo |
| #6 | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| em dow bai tap ve, bai 1 no dau co cho doan hoi thoai dau ma lam chi meo |
| #7 | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| co em cung day ve may cai vi tri nay, nhung ma lam cau 2 co chi khac nhau, co Lee noi la phai dich nguoc( vd: cuon sach o tren cai TV thi khi lam cau phai la TV o tren cuon sach) con co trang thi keu cu lam nhu binh thuong theo nghia tieng viet the la sao chi meo . em roi wa |
| #8 | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| em đang yếu fan nghe, được nghe chất lượng tôt như vậy thật ích lợi biết bao. chị có thể dẫn nhiều bài nghe chất lượng nữa được không a?bọn em ở nhà đang"khát" nghe đến nơi đến chốn.hic..ic..hic..hic thanks!!! |
| #9 | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| Bài 4. 이거 얼마예요? I - Bài đọc 안나가 친구들하고 주말계획을 만들어요. 그들은 장소, 시간, 음식과 운동을 정하고 싶어요. 이 카드들을 잘 보세요. ![]() Các bạn cũng có thể nghe bài đọc tại đây http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...4/r_button.swf II - Ngữ Pháp 1. Đuôi từ '-고 싶다' : muốn Đuôi từ ‘-고 싶다’ được sử dụng để thể hiện một mong muốn của chủ ngữ và được sử dụng với động từ hành động. Chủ ngữ ngôi thứ nhất sử dụng ‘-고 싶다’ trong câu trần thuật, chủ ngữ ngôi thứ hai sử dụng trong câu hỏi. Ví dụ: 사과를 사고 싶어요. Tôi muốn mua táo. 커피를 마시고 싶어요. Tôi muốn uống cà phê. 한국에 가고 싶어요. Tôi muốn đi Hàn Quốc. 안나씨를 만나고 싶어요? Bạn muốn gặp Anna hả? 어디에 가고 싶으세요? Ông/bà muốn đi đâu? Đuôi từ biểu hiện thì hoặc phủ định sẽ được kết hợp với '싶다'. 피자를 먹고 싶어요. Tôi muốn ăn pizza. 피자를먹고 싶지 않아요. Tôi không muốn ăn pizza. * Lưu ý: Chủ ngữ trong câu là ngôi thứ ba số ít thì ta dùng ‘-고 싶어하다’ 2. Đuôi từ kết thúc câu '-세요' : '-세요' là một đuôi từ kết thúc câu có nhiều ý nghĩa khác nhau. Nếu là câu hỏi (-세요?) thì nó là dạng câu hỏi lịch thiệp hơn đuôi từ '-어요.'. Ngoài ra nó còn là câu mệnh lệnh khi không dùng dưới dạng câu hỏi. (1) '-세요?' Nếu được hỏi với ‘-세요?’ thì phải trả lời ‘-어요’ không được dùng ‘-세요’ để trả lời. 집에 가세요? Ông/ bà/bạn đi về nhà à? 네, 집에 가요. Vâng, tôi về nhà. (2) '-세요.' : Hãy ~ 사과 주세요. Hãy đưa tôi quả táo. 안나를 만나세요. Hãy gặp Anna. 3. Trợ từ '-에' : cho mỗi~, cho, với giá, tại, ở, vào lúc Chúng ta đã học về trợ từ này ở bài 2. Bài này chúng ta sẽ học thêm nghĩa của '-에' cho câu nói giá cả 저는 안나씨를 한 시에 만나요. Tôi. gặp Anna vào lúc 1 giờ. 저는 월요일에 등산을 가요. Tôi đi leo núi vào ngày thứ hai. 그 책을 1,000원에 샀어요. Tôi đã mua quyển sách với giá 1000won. 이 사과 한 개에 얼마예요? Táo này bao nhiêu (cho mỗi) một quả? Nghi vấn từ về số, số lượng 얼마 bao nhiêu 몇 시 mấy giờ 몇 개 mấy cái 며칠 ngày mấy 몇 가지 mấy loại 이거 얼마예요? Cái này giá bao nhiêu? 지금 몇 시예요? Bây giờ là mấy giờ? 몇 개 드릴까요? Ông/bà muốn mấy cái ạ? 오늘 며칠이에요? Hôm nay là ngày mấy? 몇 가지 색이 있어요? Ông/ bà có bao nhiêu màu? 4. Đơn vị đếm (1) Trong tiếng Hàn có rất nhiều đơn vị đếm được sử dụng phức tạp. '개' có nghĩa là "cái, trái, miếng', phạm vi sử dụng của đơn vị đếm này rất rộng, '명' nghĩa là 'người' được dùng để đếm người. '분' và '사람' cũng được sử dụng để đếm người, nhưng '분' là thể lịch sự và thể hiện rõ sự tôn trọng với người được đếm. Các danh từ dùng làm đơn vị đếm không đứng riêng một mình mà phải được sử dụng sau với số đếm hoặc các định từ chỉ định nó. Ví dụ '다섯 개, 열 개', hoặc '일곱 명, 아홉 명'. 시계 다섯 개 : năm cái đồng hồ 책 일곱 권 : bảy quyển sách 학생 열 명 : mười học sinh 선생님 열 여덟 분 : 18 (vị) giáo viên Một số con số thuần Hàn thay đổi dạng thức khi sử dụng chung các đơn vị đếm. Korean Numbers -> Number + counting unit 하나 -> 한 개, 한 명, 한 분, 한 사람 둘 -> 두 개, 두 명, 두 분, 두 사람 셋 -> 세 개, 세 명, 세 분, 세 사람 넷 -> 네 개, 네 명, 네 분, 네 사람 스물 -> 스무 개, 스무 명, 스무 분, 스무 사람 사과 한 개 주세요. Hãy đưa cho tôi 1 quả táo. 저는 아이들이 세 명 있어요. Tôi có 3 đứa con. (2) Cả số thuần Hàn (K.N) và số Hán Hàn (C.N) đều được sử dụng khi nói giờ. Số thuần Hàn nói giờ, số Hán Hàn nói phút: 04:40 K.N : C.N. 네 시 사십 분 Số thuần Hàn + 시 (giờ) 한 시 một giờ 열 시 mười giờ Số Hán Hàn + 분 (phút) 사십 분 bốn mươi phút 삼십 분 ba mươi phút 한 시 반에 만납시다. Chúng ta hãy gặp nhau lúc 1 giờ rưỡi nhé. ('반' là "rưỡi", 30 phút) 수업이 열 시 오 분에 끝났어요. Tiết học kết thúc lúc 10:05. 5. Động từ bất quy tắc '으' (1) Hầu hết các gốc động từ có âm kết thúc '으' đều được sử dụng như một động từ bất quy tắc. 쓰(다) + -어요 : ㅆ+ㅓ요 => 써요 : viết, đắng, đội (nón) 크(다) + -어요 : ㅋ + ㅓ요 => 커요 : to, cao 뜨(다) : mọc lên, nổi lên 끄(다) : tắt ( máy móc, diện, đèn) 저는 편지를 써요. Tôi đang viết thư . 편지를 썼어요. Tôi đã viết thư. 편지를 써야 해요. Tôi phải viết thư. 동생은 키가 커요. Em trai tôi to con (2) '-아요' được sử dụng với gốc động từ tính từ có âm cuối là nguyên âm '으' nếu âm trước nó '으' là 'ㅏ' hoặc 'ㅗ', '-어요' được sử dụng với gốc động từ tính từ có âm cuối là nguyên âm '으' nếu âm trước nó '으' những âm có các nguyên âm khác ngoại trừ '아' và '오'. Bất quy tắc -으 + '-아요' khi : 바쁘(다) + -아요 : 바ㅃ + ㅏ요 => 바빠요 : bận rộn 배가 고프(다) : đói bụng 나쁘(다) : xấu (về tính chất) 잠그(다) : khoá 아프(다) : đau 저는 오늘 바빠요. Hôm nay tôi bận. 오늘 아침에 바빴어요. Sáng nay tôi (đã) bận. 바빠서 못 갔어요. Tại vì tôi bận nên tôi đã không thể đi. Bất quy tắc -으 + '-어요' khi : 예쁘(다) + -어요 : 예ㅃ ㅓ요 => 예뻐요 (đẹp) 슬프(다) : 슬ㅍ ㅓ요 => 슬프다 (buồn) 기쁘(다) : vui 슬프(다) : buồn V - Từ Vựng Số Hán Hàn 0 영 10 십 1 일 11 십일 2 이 12 십이 3 삼 13 십삼 4 사 14 십사 5 오 15 십오 6 육 16 십육 7 칠 17 십칠 8 팔 18 십팔 9 구 19 십구 20 이십 30 삼십 40 사십 50 오십 60 육십 70 칠십 80 팔십 90 구십 100 백 200 이백 1000 천 2000 이천 3000 삼천 10000 만 20000 이만 100000 십만 1000000 백만 10000000 천만 100000000 억 Số thuần Hàn 0 영/공 1 하나(한) 2 둘(두) 3 셋(세) 4 넷(네) 5 다섯 6 여섯 7 일곱 8 여덟 9 아홉 10 열 11 열하나(열한) 12 열둘(둘두) 13 열셋(열세) 14 열넷(열네) 15 열다섯 16 열여섯 17 열일곱 18 열여덟 19 열아홉 20 스물 24 스물넷 30 서른 36 서른여섯 40 마흔 47 마흔일곱 50 쉰 53 쉰셋 60 예순 66 예순여섯 70 일흔 72 일흔둘 80 여든 81 여든하나 90 아흔 98 아흔여덟 100 백 200 이백 Màu sắc 노란색 : Vàng 파란색 : xanh da trời 빨간색 : đỏ 초록색 : xanh lá 흰색 : trắng 검은색 : đen 보라색 : tím Tiền Hàn Quốc 십원 ![]() 오십원 ![]() 백원 ![]() 오백원 ![]() 천원 ![]() 오천원 만원 ![]() *** Bài giảng được dịch và soạn theo giáo trình trường Đại học Sogang Người soạn : Nguyễn Thị Kiều Hương Mọi sao chép để sử dụng nơi khác xin ghi rõ nguồn và có sự đồng ý của người biên soạn. Chân thành cám ơn. |
| The Following 3 Users Say Thank You to MeoMeo For This Useful Post: | ||
| #10 | ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| Đến hôm nay mới tiếp tục được topic này. Chúc mọi người học tốt! |
![]() |
| Bookmarks |
« Previous Thread | Next Thread »
| Currently Active Users Viewing This Thread: 1 (0 members and 1 guests) | |
| Thread Tools | |
| Display Modes | |
|
|
Similar Threads | ||||
| Thread | Thread Starter | Forum | Replies | Last Post |
| Học tiếng Trung Quốc (学习汉语) | ongpark | Giáo dục Việt nam | 49 | Yesterday 12:28 PM |
| Bán các loại CD , DVD giáo trình điện tử , software , game,Tại Hàn Quốc | nam_hn83 | Quảng cáo, rao vặt & mua bán | 0 | 19-10-2008 03:52 PM |
| Đề án cải cách giáo dục Việt Nam | hongchaulang | Giáo dục Việt nam | 11 | 31-07-2008 06:08 PM |
| Tiếng Việt | hoang_anh anh | Thơ văn | 2 | 21-05-2008 12:01 PM |
| DỰ THẢO BÁO CÁO CỦA BCH TW HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM KHOÁ VI | longnt | Từ TW Hội SV và các tổ chức khác | 0 | 05-09-2007 02:41 PM |
Loading...








: 
















Hybrid Mode
