Giáo trình Tiếng Hàn sơ cấp. - Vietnamese Students' Association in Korea - VSAK™





















Welcome to VSAK™
Go Back   Vietnamese Students' Association in Korea - VSAK™ > Tiêu Điểm > Câu lạc bộ chuyên môn > Tiếng Hàn > Văn học-Tài liệu tham khảo
Sự Kiện Quan Trọng

Click vào banner bên dưới để biết thêm chi tiết

Gặp mặt thường niên sinh viên Việt Nam tại Hàn Quốc lần thứ 6

Đăng Ký Lưu Học Sinh Trực Tuyến




Reply
 
Thread Tools Display Modes
  #1  
Cũ 27-11-2007, 01:20 PM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 635 / 1061
Magic: 1028 / 8771
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,084
Thanks: 636
Thanked 2,152 Times in 999 Posts
Rep Power: 221
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Question Giáo trình Tiếng Hàn sơ cấp.

Bài 1. 안녕하세요? 저는 안나예요.

I. Bài đọc
Click the image to open in full size.
안녕하세요?
저는 안나예요.
서강대학교 학생이에요.
저는 호주 사람이에요.
여기 가족 사진이 있어요.
이분이 아버지예요.
아버지는 선생님이에요.
저분은 어머니예요.
어머니는 의사예요.
오빠가 있어요.
오빠는 회사원이에요.
남동생이 있어요.
남동생은 학생이에요.
언니는 없어요.
여러분, 만나서 반가워요

Click vào link sau rồi click vao hình cá loa để nghe bai đọc
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...1_r_button.swf

II. Ngữ pháp

1/ Trợ từ chủ ngữ -이/-가

-Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu. '-이' được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối, `-가' được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở âm cuối.

가방이 있어요.
모자가 있어요.

2/ Trợ từ chủ ngữ -은/는

Trợ từ chủ ngữ `-이/가' được dùng để chỉ rõ chủ ngữ trong câu, `은/는' được dùng chỉ chủ ngữ với ý nghĩa nhấn mạnh, hoặc so sánh với một chủ thể khác.. '-는' được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở âm cuối, `-은' được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối.

이것이 연필이에요.
이것은 연필이에요.

한국말이 재미있어요.
한국말은 재미있어요.

3/ Đuôi từ kết thúc câu

a. đuôi từ-ㅂ니다/습니다 (câu tường thuật)

- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니다

- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니다

Đây là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo.

Ví dụ :

가다 : đi
Khi bỏ đuôi từ -다 ta sẽ còn gốc động từ 가- . Gốc động từ 가- không có patchim + ㅂ니다 --> 갑니다

먹다 : ăn
Khi bỏ đuôi từ -다 ta sẽ còn gốc động từ 먹- . Gốc động từ 먹- có patchim + 습니다 --> 먹습니다.

Tương tự thế ta có :

이다 (là)--> 입니다.

아니다 (không phải là)--> 아닙니다.

예쁘다 (đẹp) --> 예쁩니다.

웃다 (cười) --> 웃습니다.

b. Đuôi từ -ㅂ니까/습니까? (câu nghi vấn)

- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니까?

- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니까?

Đây cũng là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo. Cách kết hợp với đuôi động từ/tính từ tương tự mục a.

c. Đuôi từ -아/어/여요

-Đây là một đuôi từ thân thiện hơn đuôi 습니다/습니까 nhưng vẫn giữ được ý nghĩa lịch sự, tôn kính. Những bài sau chúng ta sẽ nhắc đến đuôi từ này chi tiết hơn. Khi ở dạng nghi vấn chỉ cần thêm dấu chấm hỏi (?) trong văn viết và lên giọng cuối câu trong văn nói là câu văn sẽ trở thành câu hỏi.

4/ Cấu trúc câu "A은/는 B이다" hoặc "A이/가 B이다"( A là B ) và động từ '이다' : "là"

+ '이다' luôn luôn được viết liền với một danh từ mà nó kết hợp. Và khi phát âm cũng không ngừng giữa danh từ và "이다"

+ Khi kết hợp với đuôi từ kết thúc câu -ㅂ니다/습니다 nó sẽ là "B입니다"

+ Khi kết hợp với đuôi từ kết thúc câu -아/어/여요, nó sẽ có hai dạng '-예요' và '-이에요'. '-예요' được sử dụng khi âm kết thúc của danh từ mà nó kết hợp không có patchim, và '-이에요' được sử dụng khi âm kết thúc của danh từ mà nó kết hợp có patchim.

Ví dụ :

안나 + -예요 --> 안나예요.
책상 + -이에요 --> 책상이에요.

+ Cấu trúc câu phủ định của động từ '이다' là "A은/는 B이/가 아니다" hoặc "A이/가 B이/가 아니다".

- 아니다 + -ㅂ니다/습니다 --> 아닙니다.

- 아니다 + -아/어/여요 --> 아니예요.

Ví dụ :

제가 호주사람이에요. <--> 제가 호주사람이 아니예요.

제가 호주사람이에요. <--> 저는 호주사람이 아니예요.

5. Định từ 이,그,저 + danh từ : (danh từ) này/đó/kia

'분' : người, vị ( kính ngữ của 사람)

이분 : người này, vị này

그분 : người đó

저분 : người kia

6. Động từ '있다/없다' : có / không có

Ví dụ :

- 동생 있어요? Bạn có em không?
- 네, 동생이 있어요. Có, tôi có đứa em.

Hoặc

- 아니오, 동생이 없어요. 그런데 언니는 있어요. Không, tôi không có em. Nhưng tôi có chị gái.

III. Từ vựng
영국 : nước Anh
독일 : nước Đức
프랑스 : nước Pháp
호주 : nước Úc
멕시코 : Mexico
선생님 : giáo viên
의사 : bác sĩ
회사원 : nhân viên văn phòng
학생 : học sinh, sinh viên
화가 : họa sĩ
대학교 : trường đại học
사람 : người
여기 : ở đây
가족 : gia đình
아버지 : bố
어머니 : mẹ
오빠 : anh trai ( dùng cho em gái gọi anh trai)
형 : anh trai ( dùng cho em trai gọi anh trai)
남동생 : em trai
언니 : chị gái (dùng cho em gái gọi chị gái)
누나 : chị gái (dùng cho em trai gọi chị gái)
여러분 : quý vị/ các bạn

IV. Luyện nghe

Click vào link dưới đây để luyện nghe
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl.../listening.swf

* * Bài giảng được dịch và soạn theo giáo trình tiếng Hàn trường ĐH Sogang
Người soạn : Nguyễn Thị Kiều Hương
(Xin ghi rõ nguồn nếu trích dẫn sử dụng. Chân thành cám ơn)
Nguồn : http://kr.blog.yahoo.com/memory_korea

Chúc các bạn học tốt!

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
The Following 6 Users Say Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
banmaixanh_2304 (28-02-2009), haejin (05-07-2009), HappyVirus (24-03-2010), hqkorea84 (25-07-2009), KimEunMi (06-07-2010), vnn0903 (24-11-2009)
  #2  
Cũ 27-11-2007, 01:24 PM
Max's Avatar
Max Max vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Thạc sỹ

Level: 35 []
Life: 263 / 861
Magic: 599 / 8077
Experience: 47%
 
Hiện đang Max vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Messenger
Join Date: Jun 2007
Posts: 1,797
Thanks: 832
Thanked 627 Times in 493 Posts
Rep Power: 10
Max has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond repute
Default

선생님, 감사합니다

 
 
 
 
 
Reply With Quote
The Following User Says Thank You to Max For This Useful Post:
KimEunMi (06-07-2010)
  #3  
Cũ 27-11-2007, 01:37 PM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 635 / 1061
Magic: 1028 / 8771
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,084
Thanks: 636
Thanked 2,152 Times in 999 Posts
Rep Power: 221
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

뭘 감사하기는? 에그... 열공하렴 ㅋㅋ

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
The Following User Says Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
KimEunMi (06-07-2010)
  #4  
Cũ 29-11-2007, 07:20 AM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 635 / 1061
Magic: 1028 / 8771
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,084
Thanks: 636
Thanked 2,152 Times in 999 Posts
Rep Power: 221
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Question

Bài 2. 서점이 어디에 있어요?

I - Bài đọc
Click the image to open in full size.
안녕하세요?
내일은 제 생일이예요.
저녁에 우리집에 오세요.
불고기 파티가 있어요. 맥주도 있어요.
우리집은 센추럴(Central)가에 있어요.
센추럴가에 서강병원이 있어요.
서강병원 옆에 꽃가게가 있어요.
꽃가게뒤에 우리집이 있어요.
우리집은 312호예요.
전화: 123-4567

Click vào link sau để nghe và luyện đọc theo bài đọc
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...2/l02_06a.html

II - Ngữ pháp

1. Trợ từ '-에'

1.1. Chỉ danh từ mà nó gắn vào là đích đến của động từ có hướng chuyển động

Ví dụ :

도서관에 가요. (Đi đến thư viện)
서점에 가요. (Đi đến hiệu sách)
생일 잔치에 가요. (Đi đến tiệc sinh nhật)

1.2. Chỉ danh từ mà nó gắn vào là nơi tồn tại, có mặt của chủ ngữ và thường được sử dụng với những động từ chỉ sự tồn tại

Ví dụ :

서점은 도서관 옆에 있어요. (Hiệu sách nằm cạnh thư viện)
우리집은 센츄럴에 있어요. (Nhà chúng tôi ở Central)
꽃가게 뒤에 있어요. (Nó nằm phía sau tiệm hoa)

2. Đuôi từ kết thúc câu '-아(어/여)요'

(1) Những động từ kết hợp với đuôi `아요' : khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm 'ㅏ' hoặc 'ㅗ'

알다 : biết
알 + 아요 --> 알아요

좋다 : tốt
좋 + 아요 -->좋아요

가다 : đi
가 + 아요 --> 가아요 --> 가요(rút gọn khi gốc động từ không có patchim)

오다 : đến
오 + 아요 --> 오아요 --> 와요(rút gọn khi gốc động từ không có patchim)

(2) Những động từ kết hợp với đuôi `어요' : khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm khác 'ㅏ', 'ㅗ' và 하:

있다 : có
있 + 어요 --> 있어요

먹다 : ăn
먹 + 어요 --> 먹어요

없다 :không có
없 + 어요 --> 없어요

배우다 : học
배우 + 어요 --> 배워요

기다리다 : chờ đợi
기다리 + 어요 --> 기다리어요 --> 기다려요.

기쁘다 : vui
기쁘 + 어요 --> 기쁘어요 --> 기뻐요

Lưu ý :

바쁘다 : bận rộn --> 바빠요.
아프다 :đau --> 아파요.

(3) Những động từ tính từ kết thúc với 하다 sẽ kết hợp với `여요' :

공부하다 : học
공부하 + 여요 --> 공부하여요 --> 공부해요(rút gọn)

좋아하다 : thích
좋아하 + 여요 --> 좋아하여요 --> 좋아해요(rút gọn)

노래하다 : hát
노래하 + 여요 --> 노래하여요 --> 노래해요(rút gọn)

3. Câu hỏi đuôi '-아(어/여)요?'

Rất đơn giản khi chúng ta muốn đặt câu hỏi Yes/No thì chúng ta chỉ cần thêm dấu ? trong văn viết và lên giọng ở cuối câu trong văn nói. Với câu hỏi có nghi vấn từ chỉ cần thêm các nghi vấn từ phù hợp. Ví dụ '어디(ở đâu) hoặc '뭐/무엇(cái gì)`.

의자가 책상 옆에 있어요. Cái ghế bên cạnh cái bàn.
의자가 책상 옆에 있어요? Cái ghế bên cạnh cái bàn phải không?
의자가 어디에 있어요? Cái ghế đâu?
이것은 맥주예요. Đây là bia.
이것은 맥주예요? Đây là bia à?
이게 뭐예요? Đây là cái gì?

4. Trợ từ 도 : cũng

Trợ từ này có thể thay thế các trợ từ chủ ngữ 은/는/이/가 hoặc 을/를 để thể hiện nghĩa "cũng" như thế

맥주가 있어요. Có một ít bia.
맥주도 있어요. Cũng có một ít bia.
나는 가요. Tôi đi đây.
나도 가요. Tôi cũng đi.

5. Từ chỉ vị trí

옆 + 에 : bên cạnh
앞 + 에 : phía trước
뒤 + 에 : đàng sau
아래 + 에 : ở dưới
밑 + 에 : ở dưới
안 + 에 : bên trong
밖 + 에 : bên ngoài

Với cấu trúc câu :

Danh từ +은/는/이/가 Danh từ nơi chốn + từ chỉ vị trí + 있다/없다.

Ví dụ:

고양이가 책상 옆에 있어요. Con mèo ở bên cạnh cái bàn.
고양이가 책상 앞에 있어요. Con mèo ở đàng trước cái bàn..
고양이가 책상 뒤에 있어요. Con mèo ở đàng sau cái bàn.
고양이가 책상 위에 있어요. Con mèo ở trên cái bàn..
고양이가 책상 아래에 있어요. Con mèo ở dưới cái bàn..

6. Đuôi từ kết thúc câu dạng mệnh lệnh : -으세요/ -세요 (Hãy...)

Gốc động từ không có patchim ở âm cuối +세요

Ví dụ :

가다 + 세요 --> 가세요
오다 + 세요 --> 오세요

Gốc động từ có patchim ở âm cuối+으세요

Ví dụ :

먹다 (ăn) + 으세요 --> 먹으세요
잡다 ( nắm, bắt) + 으세요 --> 잡으세요

III - Từ vựng

1. Nghi vấn từ

어디 : ở đâu
뭐/무엇 : cái gì
누구 : ai

2. Từ chỉ vị trí

옆 : bên cạnh
__옆에 : bên cạnh (của)___
뒤 : đàng sau
__뒤에 : đàng sau (của)___
앞 : phía trước
__앞에 : phía trước (của)___
아래 : ở dưới
위 : ở trên

3. Thức ăn

밥 : cơm
빵 : bánh mì
물 : nước
우유 : sữa
고기 : thịt
불고기 : thịt nướng
맥주 : bia
커피 : cà phê
차 : trà

4. Từ trong đời sống hàng ngày

생일 sinh nhật
잔치 tiệc
전화 điện thoại
건물 tòa nhà
도서관 thư viện
서점 hiệu sách
식당 quán ăn/ căntin/ nhà hàng
꽃가게 tiệm hoa
병원 bệnh viện
학교 trường học
교회 nhà thờ

5. Động từ/tính từ

오다 đến
가다 đi
재미있다 thú vị, hay
좋아하다 thích
만나다 gặp gỡ
있다 có
사다 mua
먹다 ăn
하다 làm
찍다 chụp hình
기쁘다 vui
기뻐하다 vui
알다 biết
공부하다 học
노래하다 hát

IV - Luyện nghe :

Click vào link sau để luyện nghe
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...n02/l02_04.swf

* Bài giảng được soạn theo giáo trình tiếng Hàn trường ĐH Sogang
Người soạn : Nguyễn Thị Kiều Hương (Xin ghi rõ nguồn nếu trích dẫn sử dụng. Chân thành cám ơn)

Nguồn : http://kr.blog.yahoo.com/memory_korea

Chúc các bạn học tốt. Đến bài 3 MeoMeo sẽ post bài tập của cả 3 bài cho các bạn làm nhé ^^

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)






Last edited by MeoMeo; 29-11-2007 at 07:25 AM.
Reply With Quote
The Following 6 Users Say Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
banmaixanh_2304 (28-02-2009), haejin (05-07-2009), HappyVirus (24-03-2010), hoang_anh anh (09-05-2008), KimEunMi (06-07-2010), tag (08-08-2009)
  #5  
Cũ 29-11-2007, 08:23 AM
Max's Avatar
Max Max vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Thạc sỹ

Level: 35 []
Life: 263 / 861
Magic: 599 / 8077
Experience: 47%
 
Hiện đang Max vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Messenger
Join Date: Jun 2007
Posts: 1,797
Thanks: 832
Thanked 627 Times in 493 Posts
Rep Power: 10
Max has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond reputeMax has a reputation beyond repute
Default

Từ từ Meo Meo ơi...chậm lại 1 tí, Max học không xuể...đang bận ôn thi...hic...

 
 
 
 
 
Reply With Quote
The Following User Says Thank You to Max For This Useful Post:
KimEunMi (06-07-2010)
  #6  
Cũ 18-12-2007, 02:28 PM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 635 / 1061
Magic: 1028 / 8771
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,084
Thanks: 636
Thanked 2,152 Times in 999 Posts
Rep Power: 221
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

Bài 3. 어제 왜 안 왔어요?

I - Bài đọc
Click the image to open in full size.
1998년 6월 27일 토요일

오늘은 토요일이에요.
그래서 학교에 안갔어요.
아침에 스페인에서 형이 왔어요.
우리는 공항에서 만났어요.
나는 아주 반가웠어요.
시내에 갔어요.
형은 백화점에서 카메라를 샀어요.
맥도날드에서 점심을 먹었어요.
오후에 우리는 공원에서
산책을 했어요.
공원에 사람들이 많았어요.
형은 사진을 찍었어요.
새하고 나무를 찍었어요.
형은 기뻐했어요.
나도 아주 즐거웠어요.

Click vào link sau để nghe bài đọc
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...3/r_button.swf

II - Ngữ Pháp

1. Trạng từ phủ định '안' : không

Trạng từ '안' được dùng để thể hiện nghĩa phủ định "không". '안' được đặt trước động từ, tính từ.

학교에 안 가요.
점심을 안 먹어요.
공부를 안 해요.

2. Trạng từ phủ định '못' : không thể

Trạng từ '못' được dùng với động từ hành động, và có nghĩa " không thể thực hiện được" hoặc phủ nhận mạnh mẽ khả năng thực hiện hành động, "muốn nhưng hoàn cảnh không cho phép thực hiện".

파티에 못 갔어요.
형을 못 만났어요.

3. Trợ từ '-에서' : tại, ở, từ

Trợ từ '-에서' có hai nghĩa. Một nghĩa là 'tại' hoặc 'ở' biểu hiện nơi mà hành động diễn ra. Nghĩa khác là 'từ', biểu hiện nơi xuất phát.

맥도널드에서 점심을 먹었어요.
스페인에서 왔어요.

4. Trợ từ tân ngữ '-을/를'

Trợ từ tân ngữ '-을/를' được gắn vào sau danh từ để chỉ danh từ đó là tân ngữ trực tiếp của một ngoại động từ trong câu.'-를' được gắn sau danh từ không có patchim và '을' được gắn sau danh từ có patchim.

생일파티를 했어요.
점심을 먹었어요.

5. Đuôi từ thì quá khứ '-았/었/였-'

(1) sử dụng -았- khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm 'ㅏ,ㅗ'

많다 : 많 + -았어요 -> 많았어요.
좋다 : 좋 + 았어요 -> 좋았어요.
만나다 : 만나 + 았어요 -> 만나았어요. -> 만났어요. (rút gọn)
오다 : 오 + -> 오았어요 -> 왔어요. (rút gọn)

(2) Sử dụng -었- khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm 'ㅓ, ㅜ, ㅡ, ㅣ'

먹다 : 먹 + 었어요 -> 먹었어요.
읽다 : 읽 + 었어요 -> 읽었어요.
가르치다 : 가르치 +었어요 -> 가르치었어요. -> 가르쳤어요. (rút gọn)
찍다 : 찍 + 었어요 -> 찍었어요.

(3) Sử dụng -였- khi động từ có đuôi '하다'.

산책하다: 산책하 + 였어요 -> 산책하였어요 -> 산책했어요. (rút gọn)
기뻐하다: 기뻐하 + 였어요. -> 기뻐하였어요 -> 기뻐했어요. (rút gọn)
공부하다: 공부하 + 였어요 -> 공부하였어요 -> 공부했어요 (rút gọn)

III - Từ vựng

1. Ngày trong tuần

일요일 Chủ nhật
월요일 Thứ hai
화요일 Thứ ba
수요일 Thứ tư
목요일 Thứ năm
금요일 Thứ sáu
토요일 Thứ bảy

2. Động từ ở thì quá khứ và hiện tại

오다 đến 와요 -> 왔어요
가다 đi 가요 -> 갔어요
재미있다 vui, thú vị 재미있어요 -> 재미있었어요
좋아하다 thích 좋아해요 -> 좋아했어요
만나다 gặp 만나요 -> 만났어요
사다 mua 사요 -> 샀어요
먹다 ăn 먹어요 -> 먹었어요
하다 làm 해요 -> 했어요
찍다 chụp ảnh 찍어요 -> 찍었어요
기뻐하다 vui vẻ 기뻐해요 -> 기뻐했어요.
IV - Luyện nghe

Click vào link sau để luyện nghe
http://hompi.sogang.ac.kr/korean/kkl...n03/l03_04.swf

* Bài giảng được soạn theo giáo trình tiếng Hàn trường ĐH Sogang
Người soạn : Nguyễn Thị Kiều Hương (Xin ghi rõ nguồn nếu copy. Chân thành cám ơn)

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
The Following 6 Users Say Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
banmaixanh_2304 (28-02-2009), haejin (05-07-2009), HappyVirus (29-03-2010), hqkorea84 (25-07-2009), KimEunMi (06-07-2010), nhoc2shin (19-07-2009)
  #7  
Cũ 18-12-2007, 02:29 PM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 635 / 1061
Magic: 1028 / 8771
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,084
Thanks: 636
Thanked 2,152 Times in 999 Posts
Rep Power: 221
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

Mọi người click vào link sau để download bài tập về làm nhé. Làm xong gửi vào email : memory_korea@yahoo.com

http://ngoaingu.online.googlepages.com/Baitapbai123.doc

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
The Following 2 Users Say Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
HappyVirus (29-03-2010), KimEunMi (06-07-2010)
  #8  
Cũ 15-01-2008, 04:09 PM
bongbong's Avatar
bongbong bongbong vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Tiểu học

Level: 14 []
Life: 15 / 347
Magic: 84 / 3238
Experience: 90%
 
Hiện đang bongbong vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Messenger
Join Date: Jul 2007
Posts: 254
Thanks: 82
Thanked 38 Times in 30 Posts
Rep Power: 7
bongbong is just really nicebongbong is just really nicebongbong is just really nicebongbong is just really nice
Default

고양이 선생님 ơi.
Tớ thấy 아레 và 밑 đều có nghĩa là ở dưới. Thế nó khác nhau về mặt nghĩa thế nào? cách dùng trong từng trường hợp?

 
 
 
 
 
Reply With Quote
The Following User Says Thank You to bongbong For This Useful Post:
KimEunMi (06-07-2010)
  #9  
Cũ 15-01-2008, 04:49 PM
MeoMeo's Avatar
MeoMeo MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Du mục trên thảo nguyên

Level: 43 []
Life: 635 / 1061
Magic: 1028 / 8771
Experience: 47%
 
Hiện đang MeoMeo vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Số điện thoại: 010-0000-000 có
MessengerSend a message via Yahoo to MeoMeo
Join Date: Nov 2007
Location: Cung trăng.
Posts: 3,084
Thanks: 636
Thanked 2,152 Times in 999 Posts
Rep Power: 221
MeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond reputeMeoMeo has a reputation beyond repute
Default

Quote:
Originally Posted by bongbong
고양이 선생님 ơi.
Tớ thấy 아레 và 밑 đều có nghĩa là ở dưới. Thế nó khác nhau về mặt nghĩa thế nào? cách dùng trong từng trường hợp?

Câu hỏi hay đó anh bongbong. Đúng là khi tra từ điển Hàn Hàn sẽ thấy cách giải thích như sau
아래는 밑쪽이다.
밑은 아래쪽이다.
Vậy hóa ra nó không khác gì nhau cả về nghĩa. Tuy nhiên cách dùng và trường hợp dùng thì khác nhau hoàn toàn.

(1) 밑 - có ý nghĩa cơ bản là chỉ vị trí (hướng) "phía dưới" hoặc "phần bên dưới" của một vật thể nào đó. "Phần bên dưới" của một vật thể ý nói là phần gần sát mặt đất của vật thể đó, 'phía dưới' là ý chỉ vật thể ở vị trí thấp hơn so với một chuẩn nào đó.

(2) 아래 - là để chỉ vị trí thấp hơn so với một chuẩn hoặc một điểm nào đó trên một đường thẳng. Nói về vật thể thì sẽ lấy chuẩn là điểm giữa một đường thẳng (tưởng tượng) bằng chiều cao vật thể đó để xác định phía dưới. Tức là chỉ hướng gần đất hơn các phần khác mà không liên quan gì đến hình dạng vật thể (ví dụ cái tủ áo thì có đáy tủ và đầu tủ. Trong trường hợp 아래 thì dù cái tủ bị lật nghiêng nó cũng chỉ nói đến phần gần đất nhất).

Ví dụ :
(1) 산밑에/산 아래에 집이 있다.
(2) 위와 아래가/ 밑이 바뀌었다.
(3) 독이 밑이/ 아래가 빠졌다.
(4) 아기가 밑을/ 아래를 씻는다.

Các ví dụ trên, phần màu đỏ là sai. Dù nói thế người ta cũng hiểu nhưng sẽ nghe nghịch tai (어색하다, be stuck for words)

Giải thích một cách đơn giản hơn thì 밑 để chỉ những sự vật gần, khoảng cách ngắn, quy mô nhỏ hơn(quy mô lớn, khoảng cách xa dùng 밑 cũng được), 아래 để chỉ những sự vật xa hơn.
밑 dùng để chỉ những phần bên dưới nhưng sát liền với vật thể phía trên còn 아래 thì hai vật thể xa nhau hơn.

Khi nói người dưới, người trên tính về khoảng cách, người này nằm chồng lên người trên hoặc giường tầng chẳng hạn thì nên dùng 밑. Còn khi nói về vai vế hoặc tuổi tác thì dùng 아래 (윗사람, 아랫사람)

Chú ý 아래 chứ không phải 아레 nha anh bong!

 
 
 
 
 
Signature 

베트남어 짱 !!!

Click the image to open in full size.
Education is more than schooling;
Education is more than skills, techniques and methods;
Education is a multifaceted, lifelong process;
Teaching and learning are ethical and political activities.
(On the internet)
"Tránh c*t không phải vì sợ nó mà vì nó quá bẩn" (Tục ngữ Hàn)





Reply With Quote
The Following 7 Users Say Thank You to MeoMeo For This Useful Post:
banmaixanh_2304 (28-02-2009), bongbong (15-01-2008), haejin (05-07-2009), HappyVirus (24-03-2010), KimEunMi (06-07-2010), tag (08-08-2009), van_moki (18-01-2010)
  #10  
Cũ 15-01-2008, 04:58 PM
bongbong's Avatar
bongbong bongbong vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Tiểu học

Level: 14 []
Life: 15 / 347
Magic: 84 / 3238
Experience: 90%
 
Hiện đang bongbong vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Messenger
Join Date: Jul 2007
Posts: 254
Thanks: 82
Thanked 38 Times in 30 Posts
Rep Power: 7
bongbong is just really nicebongbong is just really nicebongbong is just really nicebongbong is just really nice
Default

고양이 선생님 고마워
알었어요

 
 
 
 
 
Reply With Quote
The Following 2 Users Say Thank You to bongbong For This Useful Post:
hoang_anh anh (04-05-2008), KimEunMi (06-07-2010)
Reply

Bookmarks


Currently Active Users Viewing This Thread: 1 (0 members and 1 guests)
 
Thread Tools
Display Modes

Posting Rules
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is On
Smilies are On
[IMG] code is On
HTML code is Off

Forum Jump

Similar Threads
Thread Thread Starter Forum Replies Last Post
Học tiếng Trung Quốc (学习汉语) ongpark Giáo dục Việt nam 49 Yesterday 12:28 PM
Bán các loại CD , DVD giáo trình điện tử , software , game,Tại Hàn Quốc nam_hn83 Quảng cáo, rao vặt & mua bán 0 19-10-2008 03:52 PM
Đề án cải cách giáo dục Việt Nam hongchaulang Giáo dục Việt nam 11 31-07-2008 06:08 PM
Tiếng Việt hoang_anh anh Thơ văn 2 21-05-2008 12:01 PM
DỰ THẢO BÁO CÁO CỦA BCH TW HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM KHOÁ VI longnt Từ TW Hội SV và các tổ chức khác 0 05-09-2007 02:41 PM


Loading...
Vietnamese Students' Association in Korea - VSAK