Từ vựng tiếng Trung Quốc về những quốc gia

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 8/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Tham gia ngày:
    9/4/16
    Bài viết:
    179
    Đã được thích:
    2
    Từ vựng tiếng Hoa về một vài quốc gia

    những từ vựng tên riêng tiếng Hoa của những quốc gia, thành phố nổi tiếng đây, chắc hẳn sẽ thỏa lòng những mọi người vừa thích tự học tiếng Trung Quốc vừa đam mê du lịch
    [​IMG]
    Tiếng hoa phổ thông : TỪ VỰNG tiếng Trung một vài QUỐC GIA

    Học viên hay hỏi học tiếng hoa mỗi ngày , câu trả lời đều có tại Trung tâm tiếng Hoa chinese




    • 美国 – Měiguó – Hoa Kỳ
    • 英国 – Yīngguó – Anh
    • 德国 – Déguó – Đức
    • 法国 – Fàguó – Pháp
    • 澳大利亚 – Àodàlìyǎ – Úc
    • 俄罗斯 – Èluósī – Nga
    • 西班牙 – Xībānyá – Tây Ban Nha
    • 瑞士 – Ruìshì – Thụy Sĩ
    • 阿根廷 – Āgēntíng – Argentina
    • 中国 – Zhōngguó – Trung Quốc
    • 日本 – Rìběn – Nhật
    • 韩国 – Hánguó – Hàn Quốc
    • 马来西亚 – Mǎláixīyà – Malaysia
    • 印尼 – Yìnní – Indonesia
    • 埃及 – Āijí – Ai Cập
    • 越南 – Yuènán – Việt Nam
    • 缅甸 – Miǎndiàn – Myanmar
    • 泰国 – Tàiguó – Thái Lan
    • 菲律宾 – Fēilǜbīn – Philippines
    • 老挝 – Lǎowō – Lào
    • 柬埔寨 – Jiǎnpǔzhài – Campuchia
    • 东帝汶 – Dōngdìwèn – Đông Timor
    • 文采 – Wéncǎi – Brunei
    • 新加坡 – Xīnjiāpō – Singapore





    TỪ VỰNG TIẾNG HOA CÁC THÀNH PHỐ












    • 纽约 – Niǔyuē – New York
    • 伦敦 – Lúndūn – London
    • 柏林 – Bólín – Berlin
    • 巴黎 – Bālí – Paris
    • 华盛顿 – Huáshèngdùn – Washington
    • 北京 – Běijīng – Bắc Kinh
    • 上海 – Shànghǎi – Thượng Hải
    • 东京 – Dōngjīng – Tokyo
    • 首尔 – Shǒu’ěr – Seoul
    • 河内 – Hénèi – Hà Nội
    • 胡志明 – Húzhìmíng – Hồ Chí Minh
    • 雅加达 – Yǎjiādá – Jakarta
    • 奈比多 – Nàibǐduō – Naypyidaw
    • 曼谷 – Màngǔ – Bangkok
    • 吉隆坡 – Jílóngpō – Kuala lumpur
    • 马尼拉 – Mǎnílā – Manila
    • 永珍 – Yǒngzhēn – Viêng Chăn
    • 金边 – Jīnbiān – Phnom Penh
    • 帝力 – Dìlì – Dili
    • 斯里巴加湾市 – Sī lǐ bā jiā wān shì – Bandar Seri Begawan
     
    #1

Chia sẻ trang này