Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin (Phần 2)

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 8/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Tham gia ngày:
    9/4/16
    Bài viết:
    179
    Đã được thích:
    2
    tieng hoa co ban cho nguoi moi hoc - Như phần trước chúng ta đã tìm hiểu 40 từ vựng tiếng Trung Quốc chuyên ngành công nghệ thông tin , hôm nay chúng ta lại tiếp tục tìm hiểu sâu hơn, nhiều từ mới hơn nữa về chuyên ngành này nhé. Trước hết chúng ta cùng ôn lại 40 từ vựng đã học ở phần 1 nhé.



    STTTIẾNG TRUNGPHIÊN ÂMTIẾNG VIỆT/ ANH

    1剪切Jiǎn qiècut

    2键盘jiànpánBàn phím(keyboard)

    3接口jiēkǒuCổng, khe cắm

    4开源码kāi yuánmǎMã nguồn mở

    5拷贝(抄录)kǎobèi (chāolù)Copy

    6控制面板kòngzhì miànbǎnControl panel

    7快捷kuàijiéShort cut

    8宽带kuāndàiBăng thông rộng

    9垃圾文件lèsè wénjiànFile rác

    10蓝牙lányáBluetooth

    11离线líxiànOffline, ngoại tuyến

    12连接liánjiēLiên kết (link)

    13连接liánjiēConnect

    14聊天liáotiānChat

    15聊天室liáotiān shìChatroom

    16内存nèicúnRAM

    17配置pèizhìCấu hình

    18平台píngtáiPlatform

    19屏幕píngmùMàn hình (monitor)

    20屏幕保护píngmù bǎohùScreen save

    21破解pòjiěBẻ khóa (crack)

    22驱动器qūdòngqìổ đĩa

    23软件ruǎnjiànPhần mềm

    24三维sānwéi3D

    25删除shānchúXóa(delete)

    26闪盘,优盘shǎn pán, yōupánỔ USB

    27上传shàngchuánUpload

    28上载shàngzàiUpload

    29设置shèzhìsetup

    30摄象头(网路摄影机shè xiàng tóu (wǎng lù shèyǐngjī)Webcam

    31升级shēngjíNâng cấp

    32声卡shēngkǎCạc âm thanh (sound card)

    33十亿字节shí yì zì jiéGigabyte (xem GB)

    34适配器shìpèiqìThiết bị ghép (adapter)

    35手提电脑shǒutí diànnǎoMáy tính xách tay (laptop)

    36输入法shūrù fǎBộ gõ (IME)

    37鼠标shǔbiāoCon chuột (mouse)

    38数据shùjùDữ liệu (data)

    39双核处理器shuānghé chǔlǐ qìChip 2 nhân

    40双击shuāngjīKích đôi (double click)

    41搜索sōusuǒTìm kiếm (search)

    42搜索引擎sōusuǒ yǐnqíngCông cụ tìm kiếm

    43碎片整理suìpiàn zhěnglǐDeflagment

    44图标túbiāoBiểu tượng (item)

    45图像túxiàngHình ảnh

    46退出tuìchūThoát, đăng xuất

    47外存wài cúnBộ nhớ ngoài


    Hôm nay chúng ta đã bổ xung thêm phần lớn từ vựng tiếng Hoa mới về công nghệ thông tin, hi vọng các mọi người sẽ yêu thích các bài học của học tiếng hoa ở đâu tốt tphcm . Chúc các mọi người học tốt tiếng Trung .
     
    #1

Chia sẻ trang này