Từ vựng tiếng Hoa chuyên ngành tài chính, ngân hàng (Phần 1)

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 8/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Tham gia ngày:
    9/4/16
    Bài viết:
    179
    Đã được thích:
    2
    các em hay băn khoăn nên học tiếng Hoa ở đâu và thường hỏi một vài câu hỏi như : học tiếng hoa ở đâu tốt , , câu trả lời đều có tại Trung tâm tiếng Trung Quốc chinese. Nào hãy bắt đầu bài học - Gần đây chúng tôi nhận được phần nhiều phản hồi từ phía mọi người đọc muốn được giúp đỡ Học tiếng hoa cơ bản , đặc biệt có hầu hết mọi người có ý định hướng dẫn một vài bí quyết học tiếng Trung Quốc chuyên ngành hiệu quả . Hôm nay chúng tôi sẽ bật mí cùng một vài bạn trọn bộ từ vựng tiếng Trung dành cho sinh viên, người đi làm trong ngành Tài chính, Kế toán, Ngân hàng, Quản trị kinh doanh.



    STT

    Tiếng Việt

    Tiếng Trung

    Phiên âm



    1

    Bản sao kê của ngân hàng

    银行结单

    yínháng jié dān



    2

    Chi nhánh ngân hàng

    分行

    fēnháng



    3

    Chiết khấu ngân hàng

    银行贴现

    yínháng tiēxiàn



    4

    Chủ ngân hàng

    银行家

    yínháng jiā



    5

    Chú tịch ngân hàng

    银行总裁

    yínháng zǒngcái



    6

    Chuyển khoản ngân hàng

    银行转帐

    yínháng zhuǎnzhàng



    7

    Đổ xô đến ngân hàng (để rút tiền về)

    挤兑

    jǐduì



    8

    Đôi ngang

    平价兑换货比

    píngjià duìhuàn huò bǐ



    9

    Đồng tiền cơ bản

    基本货币

    jīběn huòbì



    10

    Đồng tiền mạnh

    硬通币

    yìng tōng bì



    11

    Đồng tiền quốc tế

    国际货币

    guójì huòbì



    12

    Đồng tiền thông dụng

    通用货币

    tōngyòng huòbì



    13

    Giám đốc ngân hàng

    银行经理

    yínháng jīnglǐ



    14

    Giấy gửi tiền, phiếu gửi tiền, biên lai tiền gửi

    存款单

    cúnkuǎn dān



    15

    Giấy hẹn trả tiền, lệnh phiếu

    本票

    běn piào



    16

    Giấy rút tiền

    取款单

    qǔkuǎn dān



    17

    Hối phiếu ngân hàng

    银行票据

    yínháng piàojù



    18

    Hợp tác xã tín dụng

    信用社

    xìnyòng shè



    19

    Hợp tác xã tín dụng nông nghiệp

    农业信用社

    nóngyè xìnyòng shè



    20

    Hợp tác xã tín dụng thành phố

    城市信用社

    chéngshì xìnyòng shè



    21

    Két sắt

    安全信托柜

    ānquán xìntuō guì



    22

    Khách hàng

    顾客

    gùkè



    23

    Kho bạc

    金库

    jīnkù



    24

    Khoản vay dài hạn

    长期贷款

    chángqí dàikuǎn



    25

    Khoản vay không bảo đảm

    无担保贷款

    wú dānbǎo dàikuǎn



    26

    Khoản vay không lãi

    无息贷款

    wú xī dàikuǎn



    27

    Lãi cố định

    定息

    dìngxī



    28

    Lãi không cố định

    不固定利息

    bù gùdìng lìxí



    29

    Lãi năm

    年息

    nián xī



    30

    Lãi ròng

    纯利息

    chún lìxí



    31

    Lãi suất ngân hàng

    银行利率

    yínháng lìlǜ



    32

    Lãi suất tiền mặt

    现金利率

    xiànjīn lìlǜ



    33

    Lãi tháng

    月息

    yuè xí



    34

    Lãi thấp

    低息

    dī xī



    35

    Máy báo động

    报警器

    bàojǐng qì



    36

    Máy rút tiền tự động, máy ATM

    自动提款机

    zìdòng tí kuǎn jī



    37

    Mở tài khoản

    开户头

    kāi hùtóu



    38

    Ngân hàng đại lý

    代理银行

    dàilǐ yínháng



    39

    Ngân hàng đầu tư

    投资银行

    tóuzī yínháng



    40

    Ngân hàng dự trừ

    储备银行

    chúbèi yínháng



    41

    Ngân hàng quốc gia

    国家银行

    guójiā yínháng



    42

    Ngân hàng thương mại

    贸易银行, 商业银行

    màoyì yínháng, shāngyè yínháng



    43

    Ngân hàng tiết kiệm

    储蓄银行, 储蓄所

    chúxù yínháng, chúxù suǒ



    44

    Ngân hàng tín thác

    信托银行

    xìntuō yínháng



    45

    Ngân hàng trung ương

    中央银行

    zhōngyāng yínháng



    46

    Ngày đáo hạn, ngày đến hạn thanh toán

    存款到期

    cúnkuǎn dào qí



    47

    Ngoại tệ

    外币

    wàibì



    48

    Người chi tiền, người trả tiền

    支付人

    zhīfù rén



    49

    Nười gửi tiết kiệm

    存款人

    cúnkuǎn rén



    50

    Người nhận tiền

    收款人

    shōu kuǎn rén


     
    #1

Chia sẻ trang này