tiếng hoa phổ thông :Phân vùng hành chính Trung Quốc

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi tienghoa123, 15/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Tham gia ngày:
    9/4/16
    Bài viết:
    179
    Đã được thích:
    2
    hiện nay Trung Hoa có 23 tỉnh , 5 khu tự trị , 4 thành phố trực thuộc và 2 khu hành chính đặc biệt , những Việc làm này một vài mọi người đã biết hết chưa nhỉ? Nếu chưa biết thì các bạn cần phải xem lại kiến thức lịch sử của Trung Quốc háy ít nhất là các điều cần phải biết ví như danh làm thắng cảnh nổi tiếng , con sống lớn nhất , những tỉnh thành phố… . . Bài tự học tiếng hoa căn bản hôm nay mình giới thiệu cho một vài các bạn tên những tỉnh thành phố ở Trung Quốc , thủ đô và các phân vùng hành chính của Trung Quốc nhé!

    [​IMG]


    名称(míng chēng) Tên简称 (jiǎn chēng) Tên viết tắt省会、自治区首府 (shěng huì, zì zhì qū shǒu fǔ) Tỉnh , Thủ đô

    北京市 (běi jīng shì) Bắc Kinh京 jīng

    上海市 (shàng hǎi shì) Thượng Hải沪 hù

    重庆市 (chóng qìng shì) Trùng Khánh渝yú

    天津市 (tiān jīn shì) Thiên Tân津jīn

    吉林省 (jí lín shěng ) Cát Lâm吉 jí长春 (cháng chūn) Trường Xuân

    辽宁省 (liáo níng shěng) Liêu Ninh辽 liáo沈阳 (shěn yáng) Thẩm Dương

    黑龙江省 (hēi long jiāng shěng) Hắc Long Giang黑 hēi哈尔滨 (hā ěr bīn ) Cát Nhĩ Tân

    河北省 (hé běi shěng) Hà Bắc冀 jí石家庄 (shí jiā zhuāng) Thạch Gia Trang

    河南省 (hé nán shěng) Hà Nam豫 yù郑州 (zhèng zhōu) Trịnh Châu

    山东省 (shān dōng shěng) Sơn Đông鲁 lǔ济南 (jǐ nán) Tế Nam

    山西省 (shān xī shěng) Sơn Tây晋 jìn太原 (tài yuán) Thái Nguyên

    陕西省 (shǎn xī shěng) Thiểm Tây陕或秦 shǎn huò qín西安 (xī ān ) Tây An

    甘肃省 (gān sù shěng) Cam Túc甘或陇 gān huò lǒng兰州 (lán zhōu ) Lan Châu

    青海省 (qīng hǎi shěng) Thanh Hải青 qīng西宁 (xī níng) Tây Ninh

    安徽省 (ān huī shěng) An Huy皖 wǎn合肥 (hé féi ) Hợp Phì

    江苏省 (jiāng sū shěng) Giang Tô苏 sū南京 (nán jīng) Nam Kinh

    浙江省 (zhè jiāng shěng) Chiết Giang浙 zhè杭州 (háng zhōu) Hàng Châu

    江西省 (jiāng xī shěng) Giang Tây赣 gàn南昌 (nán chāng) Nam Xương

    湖北省 (hú běi shěng) Hồ Bắc鄂 è武汉 (wǔ hàn) Vũ Hán

    湖南省 (hú nán shěng) Hồ Nam湘 xiāng长沙 (cháng shā) Trường Sa

    四川省 (sì chuān shěng) Tứ Xuyên川或蜀 chuān huò shǔ成都 (chéng dū) Thành Đô

    贵州省 (guì zhōu shěng) Qúy Châu贵或黔 guì huò qián贵阳 (guì yáng ) Qúy Dương

    云南省 (yún nán shěng) Vân Nam云或滇 yún huò diān昆明 (kùn míng) Côn Ming

    广东省 (guǎng dōng shěng) Quảng Đông粤 yuè广州 (guǎng zhōu) Quảng Châu

    海南省 (hǎi nán shěng) Hải Nam琼 qióng海口 (hǎi kǒu) Hải Khẩu

    福建省 (fú jiàn shěng) Phúc Kiến闽 mǐn福州 (fú zhōu) Phúc Châu

    广西壮族自治区 (guǎng xī zhuāng zú zì zhì qū)桂 guì南宁 (nán níng) Nam Ninh

    内蒙古自治区 (nèi méng gǔ zì zhì qū) Khu tự trị Nội Mông Cổ蒙 méng呼和浩特 (hū hé hào tè) Hồi Hột

    宁夏回族自治区 (níng xià huí zú zì zhì qū) Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ宁 níng银川 (yín chuān) Ngân Châu

    西藏自治区 (xī zàng zì zhì qū) Khu tự trị Tây Tạng藏 zàng拉萨( lā sà ) Lạp Tát

    新疆维吾尔自治区 (xīn jiāng wéi wǔ ér zì zhì qū) Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương新 xīn乌鲁木齐 (wū lǔ mù jí) Ô Lỗ Mộc Tề

    香港 (xiāng gǎng) Hương Cảng港 gǎng

    澳门 (ào mén) Ma Cao澳 ào

    台湾省 (tái wān shěng)Đài Loan台 tái台北 (tái běi ) Đài Bắc

     
    #1

Chia sẻ trang này