những loại phó từ trong tiếng Trung Quốc ( p1 )

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Tham gia ngày:
    9/4/16
    Bài viết:
    179
    Đã được thích:
    2
    Để diễn đạt cho cách thức nói của mình hay hơn , nhấn mạnh hơn thì chúng ta phải sử dụng 1 số những loại phó từ trong câu. Bài day tieng hoa co ban Hôm nay mình sẽ giới thiệu trước đến các các bạn những loại phó từ trong tiếng Trung dùng để chỉ mức độ và thời gian. . Rất đơn thuần và dễ dùng thôi , chỉ cần một vài bạn đặt thật nhiều ví dụ là ok. hiện nay chúng ta cùng nhau học nhé!

    Phó từ liên quan đến mức độ

    稍微(shāowēi):Một chút, tí xíu.

    Gần nghĩa với “ A little “ “A bit “ trong tiếng Anh.

    比较(bǐjiào):So với, hơn.

    Gần nghĩa với “rather “ trong tiếng Anh.

    很(hěn):Rất

    Gần nghĩa với “ very”, “ quite” trong tiếng Anh.

    非常(fēicháng):Vô cùng, rất
    太(tài):Vất vả.

    Nhiều khi nó cũng được sử dụng với nghĩa “ Quá~”

    极(jí):vô cùng, cực độ

    Gần với nghĩa “ extremely” trong tiếng Anh.

    特别(tèbié):Đặc biệt

    Gần nghĩa với “especially” trong tiếng Anh.

    更(gèng):Hơn nữa, ngoài ra

    Tương đương với “more” trong tiếng Anh ( chỉ mức độ so sánh hơn kém )

    Các loại phó từ trong tiếng Trung ( p1 )
    Các loại phó từ trong tiếng Trung ( p1 )
    最(zuì):Nhất
    Tương đương với “most” trong tiếng Anh ( chỉ mức độ nhất )
    Ví dụ)
    稍微等一下。(Shāowēi děng yíxià./ Bạn có thể đợi tôi một lát khộng ?)
    这瓶清酒的味道,感觉妙极了。(Zhèpíng qīngjiǔ de wèidao gǎnjué miào jíle./ Mùi vị của rượu này rất tuyệt)
    如果再细一点,就更好了。(Rúguǒ zài xì yīdiǎn, jiù gèng hǎole./ Nếu mà thon dài một tí thì càng tốt)

    Phó từ liên quan đến thời gian

    已经(yǐjīng):Đã

    Gần với nghĩa “Already” trong tiếng Anh

    才(cái):Bây giờ mới ~, mới bắt đầu~

    Gần với nghĩa “just” trong tiếng Anh

    刚(gāng):Vừa mới~
    正在(zhèngzài):Đúng lúc ~

    Thể tiếp diễn

    就(jiù):Ngay lập tức, trong chốc lát

    Gần với nghĩa “right away”, “immediately” trong tiếng Anh.

    马上(mǎshàng):tức thì, ngay lập tức
    老(lǎo):Lúc nào cũng, cứ như thế suốt từ trước đến nay

    Gần với nghĩa “constantly” trong tiếng Anh.

    总(zǒng):Lúc nào cũng, lúc nào cũng thế không thay đổi

    Gần với nghĩa “Always” trong tiếng Anh.

    随时(suíshí):Bất cứ lúc nào

    Gần với nghĩa “Whenever” trong tiếng Anh.

    Các loại phó từ trong tiếng Trung ( p1 )
    Các loại phó từ trong tiếng Trung ( p1 )
    好久(hǎojiǔ):Rất lâu, khoảng thời gian dài.
    突然(tūrán):Đột nhiên

    Gần với nghĩa “Suddenly” trong tiếng Anh.

    从来(cónglái):Từ trước đến nay

    Gần với nghĩa “Ever”, “At all times” trong tiếng Anh.

    Ví dụ)
    我刚从东京回来。(Wǒ gāng cóng Dōngjīng huílai./ Tôi mới trở về từ Tokyo)
    他老说我不行。(Tā lǎo shuō wǒ bùxíng./ Anh ấy cứ bảo tôi là không được việc)
    你别客气,随时跟我联系。(Nǐ bié kèqi, suíshí gēn wǒ liánxì./ Bạn đừng ngại, hãy liên lạc với tôi bất cứ lúc nào)
    我从来没有遇到过这种情况。(Wǒ cónglái méiyǒu yùdào guò zhè qíngkuàng./ Từ trước đến nay tôi chưa từng gặp qua tình huống như vậy)
     
    #1

Chia sẻ trang này