Một số câu tiếng Trung Hoa thông dụng khi đi xe lửa , tàu hoả

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Tham gia ngày:
    9/4/16
    Bài viết:
    179
    Đã được thích:
    2
    Khi đi du lịch sang Trung Hoa thì hãy thử 1 lần ngồi tàu hoả , xe lửa của nước đó xem thử xem cảm giác ra sao các mọi người nhé! Nhưng trước tiên muốn đi du lich bằng tàu hoả , xe lửa thì cần phải hoc 1 số câu tiếng Trung Hoa thông dụng khi đi chứ. Ở bài tieng hoa hang ngay này mình sẽ gửi tới bạn các mẫu câu tiếng Trung Quốc thông dụng nhất khi đi du lịch bằng tàu hoả sang Trung Quốc . Hãy học kỹ trước chuyến đi dày cảu mọi người nhé!

    Mỗi ngày có mấy chuyến đi Bắc Kinh?
    每天有几列火车到大北京?

    Měi tiān yǒu jǐ liè huǒ chē dào dá Běi Jīng ?

    Đoàn tàu này đi về đâu?
    这列火车到哪去?

    zhè liè huǒ chē dào nǎr qù ?

    Đoàn tàu kia từ đâu về?
    那列火车从哪来?

    nà liè huǒ chē cóng nǎr lái .

    Đây là toa số 3 phải không?
    这十三号列车,对吗?

    zhè shì sān hào liè chē , duì ma ?

    Một số câu tiếng Trung thông dụng khi đi xe lửa , tàu hoả
    Một số câu tiếng Trung thông dụng khi đi xe lửa , tàu hoả
    Đây là vé tàu của tôi.
    这是我的车票。

    zhè shì wǒ de chē piào .

    Xin chỉ giúp tôi người phụ trách xe.
    请告诉我车箱负责同志。

    Qǐng gào sù wǒ chē xiāng fù zé tóng zhì .

    Tôi muốn đổi chỗ ngồi có được không?
    我想换座位可以吗?

    wǒ xiǎng huàn zuò wè kě yǐ mā ?

    Ga tới là ga gì?
    下一站是什么站?

    xià yí zhàn shì shénme zhàn ?

    Mấy giờ thì tới Bắc Kinh?
    几点能到达北京?

    jǐ diǎn néng dào dá Běi Jīng ?

    Một số câu tiếng Trung thông dụng khi đi xe lửa , tàu hoả
    Một số câu tiếng Trung thông dụng khi đi xe lửa , tàu hoả
    10. Tàu đi Bắc Kinh 3 giờ khởi hành

    去的北京火车三点出发。

    qù de Běi Jīng sān diǎn chū fā .

    11. Đoàn tàu này dừng lại khoảng mấy phút?

    这列火车要停下几分钟?

    zhè liè huǒ chē yào tíng xià jǐ fēn zhōng ?

    12. Đi Thượng Hải thì nhất định phải chuyển tàu.

    到上海一定要转车。

    Dào Shàng Hǎi yí dìng yào zhuǎn chē .

    13. Toa số 5 ở phía đầu đoàn tà

    5 号车箱是在前头。

    wǔ hào chē xiāng shì zài qián tóu .

    Một số câu tiếng Trung thông dụng khi đi xe lửa , tàu hoả
    Một số câu tiếng Trung thông dụng khi đi xe lửa , tàu hoả
    14. Toa số 13 ở phía cuối đoàn tà

    13 号车箱是在后尾。

    shí sān hào chē xiāng shì zài hòu wěi .

    15. Toa này ở giữa đoàn tà

    这号车箱在列车中间。

    zhè hào chē xiāng zài liè chē zhōng jiān .

    16. Chỗ ngồi của ngài ở phía đầu toa.

    您的座位是在车箱前头

    Nín de zuò wèi shì zài chē xiāng qián tóu .

    17. Chỗ ngồi của tôi ở đâu?

    我座位在什么地方?

    wǒ zuò wèi zài shénme dì fāng ?

    tieng hoa hang ngay
     
    #1

Chia sẻ trang này