Các mẫu câu đàm thoại bằng tiếng hoa dễ đọc nhất

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi Caidatwin.net, 19/2/18.

  1. Caidatwin.net

    Caidatwin.net Member

    Tham gia ngày:
    13/7/16
    Bài viết:
    37
    Đã được thích:
    0
    Các mẫu câu:
    他是谁?
    Tā shì shéi?
    Anh ấy là ai?
    我介绍一下儿。
    Wǒ jièshào yīxià er.
    Tôi xin giới thiệu một chút.
    你去哪儿?
    Nǐ qù nǎ’er?
    Bạn đi đâu vậy?
    张老师在家吗?
    Zhāng lǎoshī zàijiā ma?
    Thầy Trương có ở nhà không?
    我是张老师的学生。
    Wǒ shì zhāng lǎoshī de xuéshēng.
    Tôi là học sinh của thầy Trương.
    Đoạn hội thoại 1
    玛丽:王兰,他是谁?
    Mǎlì: Wáng lán, tā shì shéi?
    Mary: Vương Lan, anh ấy là ai vậy?
    王兰:玛丽,我介绍一下,这是我哥哥。
    Wáng lán: Mǎlì, wǒ jièshào yīxià, zhè shì wǒ gēgē.
    Vương Lan: Mary,mình giới thiệu một chút, đây là anh trai mình
    王琳:我叫王林。认识你,很高兴。
    Wáng lín: Wǒ jiào wáng lín. Rènshì nǐ, hěn gāoxìng.
    Vương Lâm: Tôi là Vương Lâm. Quen biết bạn, tôi rất vui.
    玛丽:认识你,我也很高兴。
    Mǎlì: Rènshì nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
    Mary: Quen biết bạn, tôi cũng rất vui
    王兰:你去哪儿?
    Wáng lán: Nǐ qù nǎ’er?
    Vương Lan: Cậu đi đâu vậy?
    玛丽:我去北京大学。你们去哪儿?
    Mǎlì: Wǒ qù běijīng dàxué. Nǐmen qù nǎ’er?
    Mary: Mình đi đại học Bắc Kinh. Các cậu đi đâu vậy?
    王琳:我们去商店。
    Wáng lín: Wǒmen qù shāngdiàn.
    Vương lâm: Chúng tôi đi cửa hàng.
    玛丽:再见!
    Mǎlì: Zàijiàn!
    Mary: Tạm biệt!
    王兰,王琳:再见!
    Wáng lán, wáng lín: Zàijiàn!
    Vương Lan, Vương Lâm: Tạm biệt!
    Đoạn hội thoại 2
    和子:张老师在家吗?
    Hézi: Zhāng lǎoshī zàijiā ma?
    Hòa Tử: Thầy Trương có ở nhà không?
    小英:你是。。。
    Xiǎo yīng: Nǐ shì…
    tiểu Anh: Bạn là…..
    和子:我是张老师的学生,我姓山下,我叫和子。你是。。。
    Hézi: Wǒ shì zhāng lǎoshī de xuéshēng, wǒ xìng shānxià, wǒ jiào hézi. Nǐ shì…
    Hòa Tử: Tôi là học sinh của thầy Trương, tôi họ Sơn Hạ, tôi tên Hòa Tử. Bạn là….
    小英:我叫小英。张老师是我爸爸。请进!
    Xiǎo yīng: Wǒ jiào xiǎo yīng. Zhāng lǎoshī shì wǒ bàba. Qǐng jìn!
    Tiểu Anh: Tôi tên Tiểu Anh. Thầy Trương là bố tôi. Mời vào!
    和子:谢谢!
    Hézi: Xièxiè!
    Hòa Tử: cảm ơn
    Các từ vựng tiếng Trung:
    STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
    1 谁 Shéi Ai
    2 介绍 Jièshào Giới thiệu
    3 一下儿 Yīxià er Một chút, một lát
    4 去 Qù Đi
    5 哪儿 Nǎ’er Ở đâu
    6 在 Zài Ở tại
    7 家 Jiā Nhà
    8 请 Qǐng Mời
    9 进 Jìn Vào
    10 商店 Shāngdiàn Cửa hàng
    11 宿舍 Sùshè Kí túc xá
    12 老师 Lǎoshī Thầy, cô giáo
    13 学生 Xuéshēng Học sinh, sinh viên
    14 爸爸 Bàba Bố
    Đây là các từ vựng và mẫu câu thông dụng thường gặp trong giao tiếp tiếng Trung. Chúc các bạn có một bài học vui vẻ.
    Hãy thường xuyên theo dõi chuyên mục tự học tiếng Trung của Chinese để có thể nhiều bài học thú vị nhé.
    Tác giả:
    cài đặt macbook tại nhà quận 1, cài đặt macbook tại nhà quận 2, cài đặt macbook tại nhà quận 3, cài đặt macbook tại nhà quận 4, cài đặt macbook tại nhà quận 5, cài đặt macbook tại nhà quận 6, cài đặt macbook tại nhà quận 7, cài đặt macbook tại nhà quận 8, cài đặt macbook tại nhà quận 9, cài đặt macbook tại nhà quận 10, cài đặt macbook tại nhà quận 11, cài đặt macbook tại nhà quận 12, cài đặt macbook tại nhà quận tân bình, cài đặt macbook tại nhà quận tân phú, cài đặt macbook tại nhà quận bình tân, cài đặt macbook tại nhà quận gò vấp, cài đặt macbook tại nhà quận bình thạnh, cài đặt macbook tại nhà quận phú nhuận , cài đặt macbook tại nhà huyện nhà bè, cài đặt macbook tại nhà hóc môn, cài đặt macbook tại nhà bình chánh, cài đặt macbook tại nhà quận thủ đức



     
    #1

Chia sẻ trang này